| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Du lịch Hà Nội và phụ cận = : Tourism Ha Noi and surrouding area /
Năm XB:
2003 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
910.202 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Vinh Phúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
900 Mẫu câu đàm thoại trong ngành Tài chính và Ngân hàng
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngữ nghĩa nhóm từ chỉ quan hệ thân tộc trong tiếng Anh và tiếng Việt
Năm XB:
2003 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 DU-N
|
Tác giả:
Dương Thị Nụ; GVHD: Vũ Thế Thạch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đỗ Huy Giác, Phan Trọng Hanh, Nguyễn Hoài Anh, Đoàn Minh Định |
Mạch điện, sơ đồ mạch điện và các phần tử của nó. Định luật Ôm và Kieckhop về mạch điện. Các loại mạch điện (hình sin, có thanh số phân bố, bốn...
|
Bản giấy
|
||
301 câu đàm thoại tiếng Hoa
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.183 TR-TL
|
Tác giả:
Học viện Ngôn ngữ Bắc Kinh |
Nội dung cuốn sách gồm 48 bài và bài ôn tập, đề cập tới nhiều đề tài giao tiếp thông thường trong đời sống. Các cấu trúc ngữ pháp trong bài được...
|
Bản giấy
|
|
Một số chuyên đề về tư tưởng Hồ Chí Minh
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
335.4346 DI-L
|
Tác giả:
B.s.: Đinh Xuân Lý (ch.b.), Hoàng Chí Bảo, Nguyễn Văn Dương... |
Một số vấn đề cơ bản của tư tưởng Hồ Chí Minh: nguồn gốc và quá trình hình thành, độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội, Đảng cộng sản Việt Nam, đại...
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật hợp đồng lao động Việt Nam thực trạng và phát triển.
Năm XB:
2003 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
344.597 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn, Hữu Chí |
Đề cập phần Hợp đồng lao động có trong luật lao động Việt Nam.
|
Bản giấy
|
|
Văn phạm đàm thoại Anh văn thực hành : Dùng cho học sinh trung học và sinh viên đại học /
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
425 VAN
|
Tác giả:
Trần Vượng dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Grammaire progressive Du Francais avec 400 exercices : Song ngữ Pháp - Việt /
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
445 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Cát Văn Thành, Nguyễn Văn Phác,Phạm Ngọc Tới |
Cuốn sách giới thiệu các khái niệm cơ bản và chương trình C cơ bản, trình bày các kiểu dữ liệu, xử lí dữ liệu nhờ các phép toán, quản lý màn hình...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Anh, Côi |
Giới thiệu tổng quan về nước Nhật Bản, cung cấp các thông tin về khí hậu, danh lam thắng cảnh, lịch sử, con người, văn hóa, ẩm thực,..
|
Bản giấy
|
||
Grammar Express : For self-study and classroom use /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
425 FU-M
|
Tác giả:
Fuch Marjorie, Bonner Margaret, Vũ Tài Hoa ( chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|