| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Cao Thanh Huy, Huỳnh Thanh Cư |
Cuốn sách tuyển chọn trên 100 bài thực hành nhằm giúp người đọc năm vững các lệnh - tính năng của AutoCAD R14.
|
Bản giấy
|
||
Computer architecture and organisation
Năm XB:
1998 | NXB: MacGraw-Hill,
Từ khóa:
Số gọi:
004.22 HA-J
|
Tác giả:
John P. Hayes |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn giải bài tập xác suất thống kê
Năm XB:
1998 | NXB: Tủ sách Đại học - Đào tạo từ xa
Từ khóa:
Số gọi:
519.2076 TO-Q
|
Tác giả:
Tống Đình Quỳ |
Sự ngẫu nhiên và các phép tính xác suất, biến ngẫu nhiên và luật phân phối xác suất, biến ngẫu nhiên nhiều chiều, mẫu thống kê và ước lượng tham...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Eckersley. C.E, Eckersley. J.M |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Từ điển Việt - Anh = : Vietnamese - English Dictionary 500000 từ /
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
495.9223 BU-P
|
Tác giả:
Bùi Phụng |
Từ điển cung cấp một số lượng từ vựng Việt - Anh tiện cho bạn đọc tra cứu.
|
Bản giấy
|
|
Secretarial Contacts : Anh ngữ cho thư ký và trợ lý /
Năm XB:
1998 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428 BR-N
|
Tác giả:
Nick Brieger, Anthony Cornish |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Khôi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Luật bảo vệ chăm sóc giáo dục trẻ em (12-8-1991)
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
346.5970135 LUA
|
|
Tài liệu cung cấp các thông tin về Luật bảo vệ chăm sóc giáo dục trẻ em
|
Bản giấy
|
|
Giới từ tiếng Anh Tập 2 : Giới từ phưccs /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
425 TR-T
|
Tác giả:
Trần Anh Thơ. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Khương Huân, Phạm Hoa |
Cuộc đời sự nghiệp Trần Hưng Đạo
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
David Biedny |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Hiến Lê |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|