| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Kinh nghiệm phát triển kinh tế thị trường ở các nước ASEAN và khả năng vận dụng vào Việt Nam
Năm XB:
1997 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
337.59 NG-L
|
Tác giả:
PTS.Nguyễn Thị Luyến |
Nghiên cứu mô hình phát triển kinh tế thị trường hiện đại các nước Asean, khả năng vận dụng vào Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế học Tập 2 : Sách tham khảo /
Năm XB:
1997 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
330 SA-P
|
Tác giả:
Paul A. Samuelson, William D. Nordhans ; Vũ Cương, Đinh Xuân Hà... dịch. |
Các khái niệm cơ bản của kinh tế học vĩ mô. Thị trường sản phẩm và những vấn đề cung và cầu. Thị trường yếu tố và phân phối thu nhập. Hiệu quả công...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Trọng |
Trình bày các vấn đề kế toán dành cho nhà quản lý như: Các báo cáo kế toán năm, kế toán quản lý và quản trị tài chính.
|
Bản giấy
|
||
|
|
Gồm các chương: Những quy định chung; Căn cứ và phương pháp tính thuế; Đăng kí, kê khai, nộp thuế, quyết toán thuế; Xử lý vi phạm, khen thương;...
|
Bản điện tử
|
||
Máy vi tính: Sự cố, chẩn đoán và cách giải quyết : Tủ sách tin học, Văn phòng dịch vụ điện toán /
Năm XB:
1997 | NXB: Thống kê
Số gọi:
004 VO-T
|
Tác giả:
Võ Văn Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đỗ Huy |
Sách nhằm làm sáng tỏ quan điểm của chủ nghiã Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh và đường lối của Đảng về văn hoá văn nghệ trong điều kiện cụ thể ở...
|
Bản giấy
|
||
Từ điển Anh - Việt bằng tranh : Theo chủ đề /
Năm XB:
1997 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
423 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Như Ý, Nguyễn Văn Phòng, Đặng Công Toại. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Bá Cừ |
Tăng doanh số xuất phát từ một tiếp cận đầy thuyết phục và từ những mối quan hệ tốt đẹp...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Lê |
Cuốn sách giới thiệu về các khái niệm cơ bản của tâm lý học, đặc điểm tâm lý du khách, giao tiếp trong du lịch
|
Bản giấy
|
||
Các bài tập luyện thi chứng chỉ FCE Tập 2 : Cambridge practice test for firts certificate /
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Thanh Hóa
Số gọi:
428.076 PA-C
|
Tác giả:
Paul Carne; Louise Hashemi Barbara Thomas. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tổ chức và quản lí môi trường cảnh quan đô thị
Năm XB:
1997 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
720.9597 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn nghiệp vụ kế toán doanh nghiệp
Năm XB:
1997 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
657.7076 NG-C
|
Tác giả:
PTS. Nguyễn Văn Công, |
Cuốn sách đề cập đến những vấn đề cơ bản của lý thuyết kế toán, hướng dẫn thực hiện những nghiệp vụ kế toán thích hợp với hoạt động sản xuất kinh...
|
Bản giấy
|