| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Phạm Vĩnh Hưng, Phạm Thuỳ Dương |
Tài liệu cung cấp các thông tin tự học word 2003
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phạm Hoàng Dũng(Chủ biên). |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
|
Tác giả:
Phạm Hoàng Dũng(Chủ biên). |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Tự học thiết kế trình diễn bằng Microsoft Power Point 2003 một cách nhanh chóng và có hiệu quả : Dùng cho học sinh, kỹ thuật viên, sinh viên và giáo viên /
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
005.5 DA-T
|
Tác giả:
Đậu Quang Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình tin học cơ sở : Windows XP, Word 2003, Excel 2003, Powerpoint 2003
Năm XB:
2005 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
005.75 BU-T
|
Tác giả:
Bùi, Thế Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những sửa đổi cơ bản của Luật Đất đai năm 2003
Năm XB:
2004 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
346.0409597 NHU
|
Tác giả:
Nxb. Tư pháp |
Tài liệu cung cấp những thông tin liên quan đến quá trình sửa đổi Luật đất đai bao gồm: những quy định mới, những quy định kế thừa, phát triển từ...
|
Bản giấy
|
|
Chính phủ Việt Nam 1945 - 2003 : The Vietnamese Government 1945 - 2003 /
Năm XB:
2004 | NXB: Thông tấn
Từ khóa:
Số gọi:
320.4597 CHI
|
Tác giả:
Thông Tấn xã Việt Nam, Văn phòng Chính phủ |
Các tư liệu và mốc lịch sử quan trọng của Chính phủ Việt Nam trong hơn 50 năm (1945 - 2003): Chính sách và thành tựu, Chính phủ Việt Nam qua các...
|
Bản giấy
|
|
Giới thiệu đề thi tuyển sinh năm học 2002-2003, 2003-2004 môn tiếng Anh : Vào Đại học và Cao Đẳng trong toàn quốc /
Năm XB:
2003 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Đức Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế xã hội Việt Nam 2002 kế hoạch 2003 - tăng trưởng và hội nhập = Vietnam socio - economic of 2002 plan of 2003 - integrate and growth
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Số gọi:
338.9597 NG-H
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Mạnh Hùng chủ biên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngữ học trẻ 2003 : Diễn đàn học tập và nghiên cứu /
Năm XB:
2003 | NXB: Hội ngôn ngữ học Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
495 NG-T
|
Tác giả:
Hội ngôn ngữ học Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tổng cục thống kê |
Các số liệu thống kê về đơn vị hành chính, đất đai, khí hậu, dân số, lao động, ngân sách, các ngành kinh tế quốc dân, giáo dục , y tế, văn hoá và...
|
Bản giấy
|