| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Cẩm nang pháp luật dành cho cán bộ ở cơ sở
Năm XB:
2017 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
349.597 NG-L
|
Tác giả:
ThS. Nguyễn Thị Ly (Chủ biên); TS Nguyễn Thị Tố Quyên |
Gồm 110 câu hỏi đáp tình huống pháp luật liên quan đến cơ cấu, tổ chức, quyền hạn, trách nhiệm của chính quyền và cán bộ cấp xã, phường, thị trấn;...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lương Đức Cường |
Hướng dẫn áp dụng pháp luật về khiếu nại, giải quyết khiếu nại theo luật khiếu nại năm 2011; pháp luật về tố cáo và giải quyết tố cáo theo luật tố...
|
Bản giấy
|
||
Cẩm nang pháp luật giao thông đường bộ : Luật giao thông đường bộ hiện hành (Năm 2008); Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính và hệ thống biển báo
Năm XB:
2017 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
343.59709402632 CAM
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang tra cứu pháp luật về doanh nghiệp
Năm XB:
2016 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
346.5970702632 PH-H
|
Tác giả:
B.s.: Phạm Hoài Huấn (ch.b.), Lê Thị Hoài Trâm, Lê Nguyễn Miên Thảo |
Giới thiệu toàn văn luật doanh nghiệp với những quy định chung và quy định cụ thể về thành lập doanh nghiệp; công ty trách nhiệm hữu hạn; doanh...
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang ngôn ngữ cơ thể : Cách đọc được suy nghĩ và ý định ẩn giấu ở người khác /
Năm XB:
2016 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
302.222 HA-G
|
Tác giả:
Hartley Gregory; Karinch Maryann; Công Huyền Tôn Nữ Thùy Tran dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang tra cứu pháp luật về cạnh tranh
Năm XB:
2016 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
343.597072102638 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Hoài Huấn (ch.b.), Nguyễn Đình Thái |
Liệt kê danh sách các văn bản pháp luật nhà nước còn hiệu lực quy định về cạnh tranh. Giới thiệu toàn văn nội dung văn bản Luật cạnh tranh năm 2004
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang sử dụng các thì tiếng Anh : =
Năm XB:
2016 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
428.2 VI-H
|
Tác giả:
Việt Hoàng ch.b. ; Trang Trang h.đ. |
Giới thiệu các vấn đề văn phạm liên quan đến cách sử dụng các thì, câu tiếng Anh... và một số bài tập minh hoạ
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang về các hiệp định thương mại tự do dành cho doanh nghiệp dệt may
Năm XB:
2016 | NXB: Công Thương
Số gọi:
382.45677065 CAM
|
Tác giả:
B.s.: Nguyễn Thanh Hải, Nguyễn Tú Oanh, Trần Thị Ngoan... |
Trình bày tổng quan các hiệp định thương mại tự do (FTA) của Việt Nam và các nước đối tác; cam kết cụ thể đối với ngành dệt may trong các FTA đã và...
|
Bản giấy
|
|
Giá trị của nợ - Cẩm nang quản lí tài chính gia đình : Sách tham khảo /
Năm XB:
2015 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
332.02402 TH-A
|
Tác giả:
Anderson, Thomas J., Biên dịch và hiệu đính: Trọng Minh, Kim Thoa, Minh Thu, Minh Hải |
Chia sẻ một cái nhìn mới mẻ về giá trị của nợ trong quản lí tài sản cá nhân và hộ gia đình, cụ thể về triết lý nợ chiến lược, giảm thiểu chi phí,...
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang sử dụng giới từ Tiếng Anh : Dễ hiểu dễ nhớ đáp án chi tiết. Nâng cao kỹ năng viết câu tiếng Anh
Năm XB:
2015 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia
Từ khóa:
Số gọi:
428 PH-T
|
Tác giả:
Phan Thoa : |
Cuốn sách trình bày những điều cơ bản về giới từ, các bài tập bổ trợ có kèm đáp án giúp bạn đọc củng cố và tự kiểm tra lại kiến thức của mình
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang sử dụng danh từ trong tiếng Anh
Năm XB:
2015 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
428.2 MY-H
|
Tác giả:
Mỹ Hương ch.b. ; Đỗ Nhung h.đ.. |
Trình bày những điều cơ bản về danh từ. Giới thiệu 500 danh từ thông dụng với đầy đủ nghĩa, phiên âm bổ sung cho vốn từ vựng
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang viết sơ yếu lý lịch tiếng Anh
Năm XB:
2015 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
808.004 DU-T
|
Tác giả:
Đức Tín |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|