| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nâng cao chất lượng đào tạo nghề tại Trường Cao Đẳng Nghề Công Thương Việt Nam
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Huyền Nhung; GS.TS Đỗ Hoàng Toàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nâng cao chất lượng đội ngũ giảng viên dạy nghề tại trường cao đẳng nghề Trần Hưng Đạo
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Hải Hiền, GVHD: Nguyễn Ngọc Quân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp nâng cao chất lượng đào tạo của trường Cao đẳng sư phạm Lào Cai
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 DA-H
|
Tác giả:
Đặng Thị Ngọc Hoa, GVHD: Trần Thị Bích Ngọc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nâng cao năng lực giảng viên trường Cao đẳng Kinh tế Công nghiệp Hà Nội
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thị Huệ, GVHD: Đỗ Thị Hải Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ giảng dạy tại trường cao đẳng kinh tế - kỹ thuật trung ương, giai đoạn 2011 - 2015 và những năm tiếp theo
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-X
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Xuân, GVHD: Nguyễn Ngọc Quân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Môi trường và giáo dục bảo vệ môi trường : Dùng cho các trường đại học - cao đẳng khối sư phạm
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
363.7 MOI
|
|
Trình bày các vấn đề chung về khoa học môi trường, sinh thái quyển và các kiểu hệ sinh thái chính, tài nguyên thiên nhiên, tác động của con người...
|
Bản giấy
|
|
Môi trường và giáo dục bảo vệ môi trường : Dùng cho các trường đại học - cao đẳng khối sư phạm /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
363.7 LE-K
|
Tác giả:
Lê Văn Khoa(chủ biên), Phan Văn Kha, Phan Thị Lạc |
Trình bày các vấn đề chung về khoa học môi trường, sinh thái quyển và các kiểu hệ sinh thái chính, tài nguyên thiên nhiên, tác động của con người...
|
Bản giấy
|
|
Giới thiệu đề thi tuyển sinh năm học 2002-2003, 2003-2004 môn tiếng Anh : Vào Đại học và Cao Đẳng trong toàn quốc /
Năm XB:
2003 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Đức Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Sharon Weiner Green, Ira K. Wolf |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
210 bài tập ngữ pháp và đọc hiểu điền từ môn Tiếng Anh : Luyện thi tú tài, Cao đẳng, Đại học /
Năm XB:
2002 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428 VO-T
|
Tác giả:
Võ Nguyễn Xuân Tùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giới thiệu đề thi tuyển sinh năm học 2001-2002 môn tiếng Anh : Vào Đại học và Cao Đẳng trong toàn quốc /
Năm XB:
2001 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Đức Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
45 Đề luyện thi Đại học & Cao đẳng chứng chỉ A, B, C theo phương pháp TOEFL : Môn tiếng Anh /
Năm XB:
1998 | NXB: Nghệ An
Số gọi:
428 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Lệ Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|