| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nguyên lí phần cứng và kỹ thuật ghép nối máy tính
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
004 TR-V
|
Tác giả:
Trần Quang Vinh |
Giới thiệu máy tính và bộ vi xử lí trong hệ máy vi tính chuẩn kĩ thuật ghép nối máy vô tính với các thiết bị ngoại vi và các công cụ dùng cho khảo...
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật đo. Tập một, Dung sai lắp ghép và tiêu chuẩn hóa : : Biên soạn theo chương trình khung của Bộ Giáo dục và đào tạo /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
621.8 NI-T
|
Tác giả:
PGS.TS Ninh Đức Tốn; TS. Nguyễn Trọng Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luật hiến, lấy, ghép mô, bộ phận cơ thể người và hiến, lấy xác
Năm XB:
2007 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
344.59704 LUA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn bản mới về một số chế độ, chính sách đối với cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập
Năm XB:
2007 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
343.597 VAN
|
|
Gồm một số văn bản mới quy định những nội dung cụ thể và hướng dẫn thi hành về chế độ tài chính, công sở, phương tiện đi lại, điện thoại, công tác...
|
Bản giấy
|
|
Kĩ thuật ghép nối máy vi tính . Tập 2 : : Ghép nối với thiết bị ngoài thông dụng /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.39 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Mạnh Giang. |
Giới thiệu máy tính và bộ vi xử lí trong hệ máy vi tính chuẩn kĩ thuật ghép nối máy vô tính với các thiết bị ngoại vi và các công cụ dùng cho khảo...
|
Bản điện tử
|
|
Xử lý rác thải sinh hoạt và và phế thải nông nghiệp sản xuất phân hữu cơ sinh học phục vụ cho chương trình rau sạch tại Đặng Xá- Gia Lâm- Hà Nội
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hằng, GVHD: PGS.TS Đào Châu Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kĩ thuật ghép nối máy vi tính. Tập hai
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.39 NG-G
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Mạnh Giang. |
Ghép nối trao đổi tin song song với máy tính; Trao đổi tin nối tiếp với máy tính; Ghép nối trao đổi tin trong hệ điện tử chuẩn tư động hoá CAMAC...
|
Bản giấy
|
|
Nguyên lý phần cứng và kỹ thuật ghép nối máy tính
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
004 TR-V
|
Tác giả:
Trần Quang Vinh |
Giới thiệu máy tính và bộ vi xử lí trong hệ máy vi tính chuẩn kĩ thuật ghép nối máy vô tính với các thiết bị ngoại vi và các công cụ dùng cho khảo...
|
Bản điện tử
|
|
Kĩ thuật ghép nối máy vi tính . Tập 1 : : Ghép nối với thiết bị ngoài thông dụng /
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.39 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Mạnh Giang. |
Giới thiệu máy tính và bộ vi xử lí trong hệ máy vi tính chuẩn kĩ thuật ghép nối máy vô tính với các thiết bị ngoại vi và các công cụ dùng cho khảo...
|
Bản điện tử
|
|
Bài tập ghép câu tiếng Anh : Sentence Matching /
Năm XB:
2002 | NXB: Nxb ĐHQG TP. Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.076 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Tân Lực |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngữ pháp tiếng Việt Tập 2, Ngữ pháp tiếng Việt : Đã được Hội đồng thẩm định sách của Bộ giáo dục và Đào tạo giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường Đại học Sư phạm /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
495.9225 DI-B
|
Tác giả:
Diệp Quang Ban. |
Trình bày các vấn đề khái quát về cụm từ như cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ và các vấn đề về câu bao gồm câu đơn, câu ghép, câu phân loại...
|
Bản giấy
|
|
Kĩ thuật ghép nối máy vi tính . Tập 1 : : Ghép nối với thiết bị ngoài thông dụng /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.39 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Mạnh Giang. |
Giới thiệu máy tính và bộ vi xử lí trong hệ máy vi tính chuẩn kĩ thuật ghép nối máy vô tính với các thiết bị ngoại vi và các công cụ dùng cho khảo...
|
Bản giấy
|