| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
English grammar in use : 130 bài ngữ pháp tiếng Anh
Năm XB:
2018 | NXB: NXB Hồng Đức
Từ khóa:
Số gọi:
428.34 MU-R
|
Tác giả:
Murphy, Raymond |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
NOMINAL GROUPS USED IN THE FAIRY TALE “CINDERELLA” FROM THE PERSPECTIVE OF SYSTEMIC FUNCTIONAL GRAMMAR
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 PH-H
|
Tác giả:
Pham Thi Ha; NHDKH Ph.D Do Kim Phuong |
The study deals with the nominal groups in a chosen English fairy tale ‘Cinderella’ in terms of experiential and logical structures and also to see...
|
Bản giấy
|
|
A TRANSITIVITY ANALYSIS OF THE NOVEL "GONE WITH THE WIND" BY MARGARET MITCHELL
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Lan Hương; NHDKH Đỗ Kim Phương, Ph.D |
This study is concerned with Transitivity System used Chapter 2 of the novel "Gone with the Wind" by Margaret Mitchell. The purposes of this...
|
Bản giấy
|
|
English and Vietnamese business complaint letters in the light of systemic functional grammar
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 CA-H
|
Tác giả:
Cao Thi Thu Huyen; NHDKH Ph.D Do Kim Phuong |
It cannot be denied that business correspondence plays an important role in business
communication. In Vietnam, customers have gradually had the...
|
Bản giấy
|
|
English cohesive devices with reference to Vietnamese equivalence based on the bilingual selected short stories “The last leaf” by O’ Henry
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Duê; NHDKH Assoc.Prof.Dr Nguyen Dang Suu |
Cohesive devices which are important factors in discourse analysis by English as well as a foreign language speaker have attracted the great...
|
Bản giấy
|
|
FEATURES OF NOUN-VERB CONVERSION IN ENGLISH AND VIETNAMESE
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 DA-H
|
Tác giả:
Đao Thi Bich Hanh; GVHD: |
My graduation thesis: “features of noun-verb conversion in English and
Vietnamese ” involves the analysis of the grammatical and...
|
Bản giấy
|
|
Basic grammar in use : Self-study reference and practice for student of American English with answers
Năm XB:
2017 | NXB: Cambridge University Press
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 MU-R
|
Tác giả:
Raymond Murphy. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Grammatical emphasis means in English with reference to their Vietnamese equivalents.
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-D
|
Tác giả:
Phạm Thị Kim Dung; NHDKH Assoc.Prof.Dr Hoang Tuyet Minh |
The study is aimed at grammatical emphasis means in English with reference to their Vietnamese equivalents by using descriptive method and...
|
Bản giấy
|
|
A critical discourse analysis of the U.S President Barack Obama’s inaugural speeches in 2009 and 2013
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Trang; NHDKH Do Kim Phuong, Ph.D. |
This study aims at applying the two theories on critical discourse analysis by
Fairclough and the systemic functional grammar by M.A.K Halliday to...
|
Bản giấy
|
|
Ngữ pháp tiếng Anh căn bản : Exercises with answers ; Bài tập ngữ pháp Tiếng Anh căn bản /
Năm XB:
2015 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
425 NGU
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Huyền (chủ biên), The Windy biên soạn, Hiệu đính: Mỹ Hương, Quỳnh Như |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngữ pháp tiếng Anh căn bản : Exercises with answers ; Bài tập ngữ pháp Tiếng Anh căn bản /
Năm XB:
2015 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
425 NGU
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Huyền (chủ biên), The Windy biên soạn, Hiệu đính: Mỹ Hương, Quỳnh Như |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Introducing Funtionmal Grammar
Năm XB:
2014 | NXB: Routledge; Taylor & Francis Group
Số gọi:
415 TH-G
|
Tác giả:
Goef Thompson |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|