| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Pháp luật hạn chế cạnh tranh trong hoạt động nhượng quyền thương mại ở Việt Nam hiện nay
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 PH-A
|
Tác giả:
Phùng Thị Ngọc Ánh; GVHD: TS. Vũ Đặng Hải Yến |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu
Mục đích làm rõ những vấn đề lý luận và thực trạng pháp luật hạn chế cạnh tranh trong hoạt động nhượng quyền...
|
Bản giấy
|
|
Thực trạng tảo hôn tại Điện Biên và một số giải pháp hạn chế
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 QU-D
|
Tác giả:
Quàng Văn Dũng, GVHD: TS. Nguyễn Thị Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thực trạng kế toán tiêu thụ thành phẩm và kết quả tiêu thụ tại Công ty cổ phần chế tạo điện cơ Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hoài Thương; GVHD Th.S Trương Thị Hồng Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Pháp luật điều chỉnh các thỏa thuận hạn chế cạnh tranh ở Việt Nam hiện nay : Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2013 | NXB: Chính trị - Hành chính
Từ khóa:
Số gọi:
343.597072 NG-N
|
Tác giả:
TS.Nguyễn Thị Nhung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật điều chỉnh các thỏa thuận hạn chế cạnh tranh ở Việt Nam hiện nay : Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2013 | NXB: Chính trị - Hành chính
Từ khóa:
Số gọi:
343.597072 NG-N
|
Tác giả:
TS.Nguyễn Thị Nhung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh theo luật cạnh tranh 2004 và thực tiễn áp dụng
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Thị Thanh Tâm, GVHD: TS. Nguyễn Thị Nhung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện công tác kế toán nguyên, vật liệu tại công ty cổ phần chè Tân Trào
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
657 MA-L
|
Tác giả:
Ma Thị Luyến, GVC Phan Thanh Đức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân tích và luận giải các quy định của pháp luật cạnh tranh về hành vi lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường, vị trí độc quyền để hạn chế cạnh tranh
Năm XB:
2006 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
343 NG-P
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Như Phát; ThS. Nguyễn Ngọc Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|