| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Select readings = : Luyện kỹ năng đọc hiểu tiếng anh /
Năm XB:
2009 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
428.4 LEE
|
Tác giả:
Linda Lee; Erik Gundersen; Hồng Đức giới thiệu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
New english file 1 : Giáo trình tiếng Anh giao tiếp 1. Elementary. /
Năm XB:
2009 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 OXE
|
Tác giả:
Clive Oxenden, Christina Latham - Koening, Paul Seligson; Hồng Đức dịch và giới thiệu. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
New english file : Giáo trình tiếng Anh giao tiếp 2. Pre - intermediate. /
Năm XB:
2009 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 OXE
|
Tác giả:
Clive Oxenden, Christina Latham - Koening, Paul Seligson; Hồng Đức dịch và giới thiệu. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tóm tắt niên biểu lịch sử Việt Nam
Năm XB:
2009 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
959.7092 HA-T
|
Tác giả:
Hà Văn Thư, Trần Hồng Đức |
Ghi chép toàn bộ hệ thống lịch sử Việt Nam từ thời Hồng Bàng đến cộng hòa chủ nghĩa Việt Nam ngày nay một cách ngắn gọn dễ hiểu, dễ tra cứu.
|
Bản giấy
|
|
New headway 3 : Intermediate = Tiếng Anh giao tiếp : Student's book & workbook /
Năm XB:
2009 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
428.34 SOA
|
Tác giả:
Liz & John Soars; Hồng Đức dịch và giới thiệu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các vị trạng nguyên bảng nhãn, thám hoa qua các triều đại phong kiến Việt Nam
Năm XB:
1999 | NXB: Văn hoá dân tộc
Số gọi:
370.9597 TR-D
|
Tác giả:
Trần Hồng Đức |
Giới thiệu tuyền thống hiếu học của ông cha xưa thông qua các triều đại phong kiến từ đời nhà Lý đến đời nhà Nguyễn; Danh sách các vị tam khôi đỗ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Khổng Đức |
Gồm những từ vựng Việt phiên âm tiếng Trung thông dụng được định nghĩa và giải thích rõ ràng.
|
Bản giấy
|