| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Kỹ thuật phòng chống rủi ro trên thị trường tiền tệ;thị trường ngoại hối và kim loại quý
Năm XB:
1997 | NXB: Thống kê
Số gọi:
338.5 LE-H
|
Tác giả:
Lê Văn Hinh ; Dương Thị Phượng dịch và biên soạn. |
Cuốn sách trình bày các công cụ phòng tránh rủi ro trên thị trường tiền tệ, ngoại hối và kim loại quỹ và kỹ thuật dự đoán tỷ giá hối đoái
|
Bản giấy
|
|
Nghề và làng nghề truyền thống Việt Nam - Nghề chế tác kim loại
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
671.209597 NGH
|
Tác giả:
Ngô Văn Ban, Nguyễn Văn Chủng, Hồ Đức Thọ... ; B.s.: Trương Minh Hằng (ch.b.), Vũ Quang Dũng |
Giới thiệu nguồn gốc, lịch sử hình thành và phát triển của các làng nghề đúc đồng như: Làng nghề Phú Lộc, nghề đúc đồng cổ truyền Trà Đông, nghề...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu cấu trúc và sự gia tăng tỷ lệ kháng sinh của quần thể sinh vật đất trong điều kiện ảnh hưởng ô nhiễm kim loại nặng tại khu vực tỉnh Thái Nguyên : MHN2021-01.02
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
579 NG-H
|
Tác giả:
ThS. Nguyễn Thị Thu Hiền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập và tuyển chọn chủng vi sinh vật có khả năng tích tụ Phosphate và kết tủa kim loại
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-O
|
Tác giả:
Trần Thị Oanh, GVHD: Trần Liên Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tách dòng gen ARSC từ một số cây có khả năng tích lũy kim loại nặng
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Quang Huy, GVHD: Nguyễn Đức Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|