| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tổ chức thông tin : =The organization of information /
Năm XB:
2014 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
025 TA-A
|
Tác giả:
Arlene G. Taylor, Daniel N. Joudrey; Người dịch: Nguyễn Thị Ngọc Mai... Hiệu đính: Nghiêm Xuân Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ năng tổ chức kho và bảo quản tài liệu
Năm XB:
2014 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Số gọi:
025.8 TR-A
|
Tác giả:
Trần Thị Hoàn Anh, Hiệu đính: Nguyễn Thị Kim Loan... |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hệ thống quản lý thư viện điện tử cho đào tạo tín chỉ
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hà, ThS. Trịnh Thị Xuân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Nguyên; Hiệu đính: Chu Ngọc Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hoạt động thông tin thư viện với vấn đề đổi mới căn bản và toàn diện giáo dục đại học Việt Nam : Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2014 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
027.8 HOA
|
Tác giả:
Trần Thị Quý (Cb), Nguyễn Huy Chương, Đỗ Văn Hùng... |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ năng biên mục và phân loại : = Cataloginh and Classificationg/ An Introduction /
Năm XB:
2014 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
025.3 CH-M
|
Tác giả:
Lois Mai Chan; Người dịch: Phạm Thị Thanh... Hiệu đính: Nguyễn Thị Kim Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ năng biên mục mô tả MARC21 - AACR2 - ISBD
Năm XB:
2014 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
025.3 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Thị Minh Tâm, Hiệu đính: Nguyễn Thị Thanh Vân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng thư viện điện tử bằng phần mềm mã nguồn mở
Năm XB:
2014 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
025.2 PH-Q
|
Tác giả:
Phạm Quang Quyền, Hiệu đính: Đoàn Phan Tân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. KTS. Tạ Trường Xuân |
Sách trình bày lịch sử Thư viện quá trình phát triển của Thư viện; Bố cục mặt bằng tổ hợp hình khối Kiến trúc-Thư viện; Nguyên tắc cơ bản - ý tưởng...
|
Bản điện tử
|
||
Hoàn thiện công tác đào tạo phát triển nguồn nhân lực tại thư viện khoa học đo đạc và bản đồ
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 BU-L
|
Tác giả:
Bùi Thị Mai Lan, GVHD: TS. Đỗ Thị Tuyết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quy tắc biên mục Anh - Mỹ : Bản dịch tiếng Việt lần thứ nhất /
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
025.32 QUY
|
Tác giả:
Người dịch: Cao Minh Kiểm, Nguyễn Thị Xuân Bình, Nguyễn Huyền Dân... |
AACR là một bộ quy tắc biên mục nổi tiếng thế giới cung cấp công cụ nghiệp vụ quan trọng cho người làm công tác thông tin thư viện Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
Anh ngữ thực hành khoa học Thông tin và thư viện
Năm XB:
2009 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.0071 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Hiệp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|