| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
PGS. TS. Đặng Văn Chuyết chủ biên, Ths.Nguyễn Thị Thu Hà, ThS. Phạm Xuân Khánh, ThS.Lê Văn Thái. |
Tín hiệu xung;khoá điện tử; mạch vi phân;mạch tích phân;mạch hạn chế và ghim điện áp..
|
Bản giấy
|
||
Tính toán công trình chịu tải trọng xung và va chạm
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
624.1 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Phú Thái; Nguyễn Văn Vượng |
Tài liệu cung cấp các thông tin về tính toán công trình chịu tải trọng xung và va cham
|
Bản giấy
|
|
Lý thuyết điều khiển tự động thông thường và hiện đại. Quyển 2, Hệ xung số /
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
629.8 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thương Ngô. |
Các đặc điểm của hệ gián đoạn và phương pháp khảo sát, tổng hợp hệ đã dùng ở hệ liên tục
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kĩ thuật xung- số : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.319 LU-H
|
Tác giả:
Lương Ngọc Hải |
Kĩ thuật xung số; các mạch tạo xung hoặc bước nhảy dùng transistor hay khuyếch thuật toán, các mạch tạo xung hoặc bước nhảy dùng các vi mạch số và...
|
Bản giấy
|
|
Du lịch Quảng Ninh - Hướng phát triển cân xứng với tiềm năng.
Năm XB:
1999 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 TR-Q
|
Tác giả:
Trần Thanh Quang; PTS. Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xung quanh cuốn "Chân dung và đối thoại" của Trần Đăng Khoa
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
801.53 XUN
|
Tác giả:
Nhiều tác giả |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Học tiếng Anh qua tìm hiểu mọi vật xung quanh : Song ngữ Anh - Việt /
Năm XB:
1996 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
495 TR-L
|
Tác giả:
Trang Sỹ Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|