| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Thiết kế mạng LAN cho một công ty vừa và nhỏ
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 DO-N
|
Tác giả:
Đỗ Thành Nam; GVHD: TS. Lê Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế mạng máy tính cho công ty AI&T
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Chung, KS. Vũ Việt Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế mạng máy tính cho cục công tác phía Nam -Bộ Công Thương
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Duy, KS. Vũ Việt Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phan Quang; GVHD Th.S Nguyễn Văn Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Thiết kế mạng Wan cho Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thịnh Tùng; GVHD Th.S Lê Thị Cúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế mẫu nhà máy chế biến các sản phẩm sữa từ 200 tấn sữa tươi/ ngày
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Thị Thỳ,GVHD: Trần Thế Truyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế mẫu nhà máy chế biến sữa năng suất 100 tấn sữa tươi nguyên liệu/ngày
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 HO-K
|
Tác giả:
Hoàng Minh Khánh, GVHD: PGS.TS. Trần Thế Truyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế mẫu nhà máy chế biến sữa năng suất 120 tấn sữa tươi nguyên liệu/ngày
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Thị Thu Hương, GVHD: PGS.TS. Trần Thế Truyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế mẫu nhà máy chế biến sữa từ sữa tươi năng suất 100 tấn/năm
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-A
|
Tác giả:
Ngô Toàn Anh, GVHD: PGS.TS. Trần Thế Truyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế mẫu nhà máy sữa sản xuất các sản phẩm từ nguyên liệu sữa bột
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-B
|
Tác giả:
Phạm Thanh bình, GVHD: PGS.TS Trần Thế Truyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế mẫu nhà ở công vụ cho giáo viên : Sử dụng cho các xã vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn... /
Năm XB:
2009 | NXB: Xây dựng
Số gọi:
728 THI
|
Tác giả:
Bộ Xây dựng |
Giới thiệu bản vẽ thiết kế mẫu nhà ở công vụ cho giáo viên
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế mẫu với sự trợ giúp của máy tính Sử dụng 12.000 ClipArt trong CorelDraw : Tủ sách khoa /
Năm XB:
1995 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
006.6 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Đức Nhiệm, Phạm Quang Hân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|