| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Chiến lược kinh doanh và phát triển doanh nghiệp
Năm XB:
2002 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
338.7 NG-D
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn, Thành Độ, TS. Nguyễn, Ngọc Huyền |
Cuốn sách này nói về sự ra đời và phát triển của quản trị chiến lược, môi trường kinh doanh và ảnh hưởng của nó, các chiến lược phát triển, phân...
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống kế toán doanh nghiệp theo chuẩn mực kế toán mới
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Số gọi:
657.7 HU-N
|
Tác giả:
Luật gia Huỳnh Minh Nhị ; Nguyễn Quang Huy. |
Cuốn sách trình bày các nội dung kế toán ở các loại hình doanh nghiệp khác nhau, kết hợp chắt chẽ giữa các vấn dề lý luận và tổ chức kế toán với...
|
Bản giấy
|
|
Hồ Chí Minh bàn về quân sự : Trích các bài nói và bài viết chọn lọc của chủ tịch Hồ Chí Minh /
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Quân đội Nhân dân
Từ khóa:
Số gọi:
959.7041 HOC
|
Tác giả:
Viện khoa học xã hội nhân văn quân sự |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tạ Hữu Yên |
Những mẫu chuyện về kỷ niệm của Bác Hồ với thiếu nhi Việt Nam.
|
Bản giấy
|
||
Adult Education and Development : Institute for international cooperation of the German adult education association
Năm XB:
2002
Số gọi:
370.954 ADU
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chủ doanh nghiệp và chức năng quản lý nguồn nhân lực : Quản trị nguồn nhân lực trong các doanh nghiệp vừa và nhỏ /
Năm XB:
2002 | NXB: Trẻ
Số gọi:
658.3 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Văn Tuấn, Viện đại học mở OLA |
Cuốn sách giới thiệu về chức năng và nhiệm vụ của quản lý nguồn nhân lực, Lợi ích của quản lý nguồn nhân lực. các bài tập tình huống...
|
Bản giấy
|
|
Tối đa hóa chi tiêu của khách du lịch Trung Quốc tại thị trường Việt Nam : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Khắc Dũng, Nguyễn Thị Dung, Nguyễn Thị Hoài Thu; GVHD: Lê Quỳnh Chi, Trần Nữ Ngọc Anh |
Tối đa hóa chi tiêu của khách du lịch Trung Quốc tại thị trường Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
Kĩ thuật ghép nối máy vi tính . Tập 1 : : Ghép nối với thiết bị ngoài thông dụng /
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.39 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Mạnh Giang. |
Giới thiệu máy tính và bộ vi xử lí trong hệ máy vi tính chuẩn kĩ thuật ghép nối máy vô tính với các thiết bị ngoại vi và các công cụ dùng cho khảo...
|
Bản điện tử
|
|
Ngữ pháp Tiếng Anh nâng cao hiện dụng
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
425 HE-M
|
Tác giả:
Hewings Martin, Đào Tuyết Thảo( người dịch) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tạ Đức Thắng, HS. Ngô Bá Quang, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lê Tiến Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tính mùa vụ đối với du lịch biển Hạ Long : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thanh Thuỷ; GVHD: Nguyễn Thị Thu Mai |
Tính mùa vụ đối với du lịch biển Hạ Long
|
Bản giấy
|