| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Bước đầu nghiên cứu sự sinh trưởng, phát triển và năng suất một số chủng nấm sò nhập nội vào Việt Nam
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Huyền, GVHD: Ngô Xuân Nghiễn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bước đầu nghiên cứu tạo dòng hoa đồng tiền đa bội và đột biến bằng xử lý Colchicine và chiến xạ
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Diệu Loan, GVHD: GS.TS Nguyễn Quang Thạch, KS Nguyễn Thị Phương Hoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bước đầu nghiên cứu thành ngữ tiếng Hán có chứa 喜,怒,哀,乐
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
495.1 NY-C
|
Tác giả:
Nguyễn Yến Chi, ThS Trần Thị Ánh Nguyệt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bước đầu nghiên cứu thương mại di động
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 TR-D
|
Tác giả:
Trần Hoàng Đăng, GS.Thái Thanh Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bước đầu nghiên cứu tính kháng hóa chất diệt côn trùng của loài muỗi truyền bệnh sốt xuất huyết Aedes Aegypto Linnaeus,1762 tại thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Ngô Trọng Hòa, GVHD: Phạm Thị Khoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bước đầu nghiên cứu tốc độ sinh trưởng, phát triển, năng suất của chủng nấm ngọc châm nhập nội
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Dịu, GVHD: Nguyễn Hữu Đống |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bước đầu nghiên cứu trợ từ ngữ khí 了,吧,呢 trong tiếng Hán hiện đại
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
495.1 LT-H
|
Tác giả:
Lê Thu Hiền, ThS Nguyễn Phương Ngọc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bước đầu nghiên cứu từ song âm tiết Hán Việt
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 HK-H
|
Tác giả:
Hoàng, Khánh Huyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bước đầu nghiên cứu và xây dựng quy trình nuôi trồng nấm sò đùi gà ( Pleurotus Eryngij) trên nguyên liệu tổng hợp
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Hoàng Minh Thọ, GVHD: Ngyễn Hữu Đống |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bước đầu nghiên cứu về chữ Phúc và quan niệm Ngũ Phúc trong tiếng Hán (so sánh với chữ Phúc trong tiếng Việt) /
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
495.1 ĐM-K
|
Tác giả:
Đỗ Thị Minh Khuê, ThS Nguyễn Phương Ngọc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bước đầu nghiên cứu về chữ Thọ và ảnh hưởng của nó trong văn hóa Trung Quốc /
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 LD-H
|
Tác giả:
Lê Diệu Hồng, ThS Phạm Thị Chuẩn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bước đầu nghiên cứu về kết cấu " phó từ chỉ mức độ cộng danh từ" trong tiếng Hán hiện đại và cách dịch kết cấu này /
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
495.1 TL-C
|
Tác giả:
Trần Lan Chi, ThS Nguyễn Thu Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|