| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Đổi mới quản lý kinh tế và môi trường sinh thái
Năm XB:
1997 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
330.9597 DOI
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Tú, Đinh Hiền Minh, Vũ Xuân Nguyệt Hồng... |
Vai trò và tác động của đổi mới quản lý kinh tế đối với môi trường trong giai đoạn hiện nay. Cơ sở khoa học và phương pháp xác định phí ô nhiễm môi...
|
Bản giấy
|
|
Nhập môn lịch sử xã hội học : Dịch từ nguyên bản tiếng Đức /
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Số gọi:
301 KOR
|
Tác giả:
Hermann Korte; Nguyễn Liên Hương dịch |
Khái niệm cơ bản về xã hội học, xã hội học thực chứng luận thế kỷ XIX, tư tưởng của của Marx, Durkheim, của Weber; triết học duy tâm mới và xã hội...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
University of Cambridge Local Examinations Syndicate.Nguyễn Phương Sửu. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Step by step guide to correct English : Ôn tập theo chủ đề - Bài tập thực hành. Thiết lập các kỹ năng tiếng Anh cần cho bạn để hướng tới sự thành công. /
Năm XB:
1997 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 PU-M
|
Tác giả:
Mary Ann Spencer Pulaski, Ph.D |
Cung cấp phần giải thích chi tiết về ngữ pháp, phép chấm câu và viết hoa. Cung cấp hơn 140 bài tập có kèm theo lời giải.
|
Bản giấy
|
|
Tư duy chiến lược. Công cụ sắc bén trong chính trị kinh doanh và đời thường
Năm XB:
1997 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
658 DI-A
|
Tác giả:
Avinat C. Đixít, Beri Gi. Nên Bắp; Đoàn Ngọc Thanh, Nguyễn Văn Trung, Trần Đức Mậu, Lê Hoài Trung. |
Một số phương pháp, một số kỹ thuật tính toán và lựa chọn cái đường đi nước bước, cái giải pháp tối ưu để giải quyết công việc trong những tình...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Hán ngữ cơ sở Tập 1 : Dành cho sinh viên tiếng Trung /
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
495.1 GIA
|
Tác giả:
Học viện ngôn ngữ Bắc Kinh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công nghiệp hóa và chiến lược tăng trưởng dựa trên xuất khẩu
Năm XB:
1997 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
338.9597 CON
|
Tác giả:
Bộ kế hoạch và đầu tư. Viện chiến lược phát triển |
Trình bày khái quát công cuộc đổi mới kinh tế ở Việt Nam, những thành công và thử thách, cùng một số kinh nghiệm của Hàn Quốc về công nghiệp hóa và...
|
Bản giấy
|
|
Cambridge first certificate examination practice 5
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
428.0076 NG-S
|
Tác giả:
University of Cambridge local examinations syndicate; Giới thiệu và chú giải: Nguyễn Phương Sửu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cambridge proficiency examination practice 4 :
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 NG-S
|
Tác giả:
University of Cambridge Local Examinations Syndicate.Nguyễn Phương Sửu. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cambridge proficiency examination practice 1 : Tài liệu luyện thi. /
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Phương Sửu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
25 bài trắc nghiệm Anh văn cấp độ B : 25 English tests for B level /
Năm XB:
1997 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428.0076 TR-D
|
Tác giả:
Trần Văn Diệm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tuyển tập tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam Tập 10, Phương pháp thử : Xi măng, vôi, thạch cao - Cốt liệu xây dựng - Bê tông, hỗn hợp bê tông - Gốm sứ xây dựng - Gỗ - Kim loại, : Proceedings of Vietnam construction standards /
Năm XB:
1997 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
624.0218 TUY
|
Tác giả:
Bộ Xây dựng,. |
Tài liệu cung cấp các thông tin về tiêu chuẩn xây dựng
|
Bản giấy
|