| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình Lịch sử Nhà nước và Pháp luật Việt Nam
Năm XB:
2013 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
340.09597 VU-N
|
Tác giả:
ThS.Vũ Thị Nga, NCV Phạm Điềm. ThS Vũ Thị Yến |
Sách này: trình bày quá trình hình thành nhà nước đầu tiên ở Việt nam - nhà nước Văn lang - Âu lạc, nhà nước Việt nam thời thời kì bắc thuộc, nhà...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình vi xử lý
Năm XB:
2013 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
629.8 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Phú; Trương Ngọc Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Sử thi OTNDRONG - Đi cướp lại bộ cồng của hai anh em Sơm Sơ, con thần âm phủ
Năm XB:
2013 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597 TO-H
|
Tác giả:
Tô Đông Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. TS. Phạm Quang Phan |
Trình bày đối tượng và phương pháp nghiên cứu kinh tế học vĩ mô và một số kiến thức cơ bản về hệ thống kinh tế vĩ mô, các chỉ tiêu kinh tế vĩ mô cơ...
|
Bản giấy
|
||
New Headway Elementary : Student's Book and WorkBook with key /
Năm XB:
2013 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
428.34071 LIZ
|
Tác giả:
Liz, John Soars, Sylvia Wheeldon, Lê Thúy Hiền (giới thiệu) |
Giới thiệu phương pháp học tiếng Anh giao tiếp theo chương trình Headway cụ thể gồm: học ngữ pháp, từ vựng, kĩ năng đọc, nói, viết và nghe theo các...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hồ Xuân Tuyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Quản lý hạ tầng giao thông đo thị trên địa bàn quạn Long Biên, Hà Nội
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Thủy, GVHD: An Như Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Thanh Lưu (ch.b.), Vũ Ngọc Khánh, Nguyễn Bá Lương... |
Khái quát về tính chất đặc điểm của các trò chơi dân gian xứ Nghệ: hát đồng dao, trò rồng rắn đi chơi, mèo đuổi chuột, chơi cầu đồng, trò bịt mắt...
|
Bản giấy
|
||
Từ điển từ nguyên địa danh Việt Nam Quyển 1
Năm XB:
2013 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
915.97 LE-N
|
Tác giả:
Lê Trung Hoa. |
Giới thiệu từ điển từ nguyên các địa danh ở Việt Nam được sắp xếp theo thứ tự chữ cái, mỗi mục từ gồm: tên mục từ, tiểu loại địa danh, vị trí của...
|
Bản giấy
|
|
Virut học : Sách dùng cho sinh viên ngành Khoa học Tự nhiên /
Năm XB:
2013 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
579.2 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Văn Ty |
Trình bày các kiến thức chung về virut như: Khái niệm, các phương thức sinh sản, phân lập, nuôi cấy, dịch tễ, di truyền của virut... chẩn đoán các...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình chính sách tiền tệ lý thuyết và thực tiễn
Năm XB:
2013 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
332.46 LE-L
|
Tác giả:
PGS.TS. Lê Quốc Lý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Encyclopedia of financial models. Vol II /
Năm XB:
2013 | NXB: John Wiley & Sons
Số gọi:
332.603 FA-F
|
Tác giả:
Frank J. Fabozzi |
The need for serious coverage of financial modeling has never been greater, especially with the size, diversity, and efficiency of modern capital...
|
Bản giấy
|