| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Ông cố vấn - hồ sơ một điệp viên. Tập 2, Con kỳ nhông
Năm XB:
2004 | NXB: Công An Nhân Dân
Từ khóa:
Số gọi:
895.9223 HU-M
|
Tác giả:
Hữu Mai. |
Con kỳ nhông bao gồm 24 chương và phụ lục: Chương I Hồng y Spellman; Chương II Đòn tối hậu; Chương III Thiệu-Kỳ...
|
Bản giấy
|
|
Organizing successful tournaments : Your complete guide for team and individual sports competition /
Năm XB:
1999 | NXB: Human Kinetics Publishers
Số gọi:
796.06 BY-L
|
Tác giả:
Byl, John |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Philipp Luidl, Helmut Huber |
Ornamente Ornamentes
|
Bản giấy
|
||
Ostensible invitations in englisg and vietnamese : major linguistic features and commonly amployed politeness strategies : Lời mời xã giao trong tiéng anh và tiếng việt : Một số đặc điểm ngôn ngữ học và các chiến lược lịch sự thường được sử dụng /
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-C
|
Tác giả:
Tran Thi Minh Chau, GVHD: Vo Dai Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Ostensible invitations in English and Vietnamese major linguistic features and commonly employed politeness strategies
Năm XB:
2013 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-C
|
Tác giả:
Trần Thị Minh Châu; GVHD: Võ Đại Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PTS. Trương Quang Thiện |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
parts of the body in english and vietnamese idioms
Năm XB:
2013 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Kim Tho; GVHD:Lê Thị Vy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Passive sentences in english book for economics and business with reference to the vietnamese translation equivalents : Câu bị động dùng trong sách tiếng anh kinh tế và kinh doanh liên hệ với tương đương dịch thuật tiếng việt /
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 TR-P
|
Tác giả:
Tran Thi Minh Phuong, GVHD: Pham Thi Tuyet Huong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phá sản ngân hàng thương mại theo pháp luật Việt Nam hiện nay
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 PH-N
|
Tác giả:
Phạm Trường Nam; GVHD: TS. Phạm Thị Hồng Nhung |
Nghiên cứu phân tích làm rõ cơ sở lý luận và thực tiễn của pháp luật về phá sản ngân hàng thương mại. Chỉ ra những ưu điểm nhất định của pháp luật...
|
Bản giấy
|
|
Phác thảo chiến lược phát triển khoa học và công nghệ Việt Nam đến năm 2010 : Sách tham khảo /
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
600 PHA
|
Tác giả:
Mai Hà chủ biên, Trần Tiến Bình, Trần Hồng Cẩm... |
Thực trạng khoa học công nghệ Việt Nam. Quan điểm, mục tiêu và nhiệm vụ trọng tâm phát triển khoa học và công nghệ đến 2010. Các giải pháp, chính...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phong Lê |
Trình bày những vấn đề cơ bản về văn học Việt Nam thế kỉ 20. Quá trình hình thành, phát triển và những chuyển biến của thơ, văn xuôi và lý luận,...
|
Bản giấy
|
||
Phân cấp tổ chức quản lý thuế ở Việt Nam
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thị Duyên Hải; NHDKH GS.TS Đỗ Hoàng Toàn |
Luận văn “Phân cấp tổ chức quản lý thuế ở Việt Nam” đã đề cập đến một nội dung quan trọng và là tiền đề quyết định đến chất lượng, hiệu quả công...
|
Bản điện tử
|