| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Kết cấu bê tông cốt thép : Phần kết cấu nhà cửa /
Năm XB:
1996 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
624.18341 KET
|
Tác giả:
GS.PTS. Ngô Thế Phong, PTS. Lý Trần Cường, PTS. Trịnh Kim Đạm, PTS. Nguyễn Lê Ninh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành và phát triển các ngành trọng điểm, mũi nhọn ở Việt Nam
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
330.9597 DO-N
|
Tác giả:
Đỗ Hoài Nam, Trần Đình Thiên, Bùi Tất Thắng... |
Một số vấn đề lý thuyết và kinh nghiệm thế giới về chuyển dịch cơ cấu ngành của nền kinh tế; đặc điểm phát triển của khu vực châu Á - Thái Bình...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Jacques Charpier; Pierre Séghers |
Tài liệu cung cấp các thông tin về nghệ thuật hội họa
|
Bản giấy
|
||
Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính và hướng dẫn thi hành Tập 2 : (Lao động, an toàn giao thông đường sắt, an toàn giao thông đường thuỷ nội địa, thuỷ sản, y tế, an ninh trật tự),
Năm XB:
1996 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
342.59706 PHA
|
|
Các văn bản mới ban hành về xử lý vi phạm hành chính trong các lĩnh vực: lao động, an toàn giao thông đường sắt, an toàn giao thông đường thuỷ nội...
|
Bản giấy
|
|
120 bài luận mẫu : for upper Primary Students. /
Năm XB:
1996 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
428 PH-H
|
Tác giả:
Phan Hiền (dịch), Trần Đào (hiệu đính) |
Gồm 120 bài luận văn được lựa chọn theo những đề tài hiện tại liên quan đến thực tế cuộc sống nhằm đáp ứng yêu cầu của học sinh sinh viên các...
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang lập trình hệ thống cho máy tính IBM- PC bằng Pascal, C, Assembler, Basic. Tập 1/
Năm XB:
1996 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
005.265 TIS
|
Tác giả:
Michael Tischer. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Thiên Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Phát triển viễn thông trong nền kinh tế hiện đại
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
384 VU-D
|
Tác giả:
Vũ Đức Đam |
Xu hwóng phát triển và cỉa tổ viễn thông trên thế giới (quá trình đào tạo cạnh tranh, tư nhân hoá, kinh nghiệm ở một số nước điển hình). Các điều...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nxb. Mỹ thuật |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Mỹ thuật Hy Lạp La Mã : Qui pháp tạo hình và phong cách /
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Mỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
709 HU-T
|
Tác giả:
Huỳnh Ngọc Trảng; Phạm Thiếu Hương |
Tài liệu cung cấp các thông tin về mãy thuật hy lạp la mã
|
Bản giấy
|
|
Ngữ pháp Tiếng Việt (Tiếng - Từ ghép - Đoản ngữ) : Dùng cho sinh viên, nghiên cứu sinh và bồi dưỡng giáo viên Ngữ văn /
Năm XB:
1996 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.9225 NG-C
|
Tác giả:
GS. Nguyễn Tài Cẩn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Robert Duplos |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|