| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu ứng dụng màng Chitosan trong bảo quản cam đường canh
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 CH-H
|
Tác giả:
Chu Thanh Huyền, GVHD: Nguyễn Xuân Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ứng dụng phương pháp đóng gói khí quyển điều chỉnh để bảo quản thịt gà tươi tại Công ty cổ phần thương mại Lan Vinh
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hương; TS Trần Thị Mai Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu ứng dụng phương pháp sử dụng muối Natri lactat và Natri Tripolyphotphat để bảo quản thịt lợn tươi tại công ty CP Công nghệ Thực phẩm Vinh Anh
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Vân; TS Trần Thị Mai Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu ứng dụng vi sinh vật thuần chủng để sản xuất tương đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 BA-H
|
Tác giả:
Bạch Thị Hằng, GVHD: TS. Đặng Hồng Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu và đề xuất phương án ứng dụng công nghệ LTE trên mạng di động
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 TR-D
|
Tác giả:
Trần Văn Điệp; GVHD TS Đặng Đình Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu và sàng lọc nhanh các chủng vi tảo biển quang tự dưỡng có hàm lượng Lipit cao, có tiềm năng sản xuất nhiên liệu sinh học
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hiên, GVHD: Đặng Diễm Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu và sáng tác trang phục trẻ em lấy ý tưởng từ con bướm
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
746.92 TR-H
|
Tác giả:
Trần Phương Hạnh, GS.TS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu và sáng tác trang phục trẻ em lấy ý tưởng từ nền hội họa đương đại
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
746.92 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Thanh Thủy, PGS.TS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu và ứng dụng chế phẩm vi sinh giữ ẩm đất Lipomycin M góp phần cải thiện môi trường đất khô hạn
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Thị Thanh Hải, GVHD: PGS.TS Tống Kim Thuần |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu và ứng dụng công nghệ GPS vào việc phát triển phân hệ đặt lịch trình trong hệ thống"Hướng dẫn du lịch thông minh - Hà Nội guide"
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 TR-H
|
Tác giả:
Trương Trung Hiếu, Nguyễn Duy Phong, Nguyễn Trần Pha Vũ; GVHD: ThS. Mai Thị Thuý Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu và xây dựng chiến lược Marketing tại Công ty TNHH Du lịch và Thương mại Mặt Trời Phương Nam (PNS Travel)
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 TR-A
|
Tác giả:
Trần Vũ Ngọc Ánh; GVHD ThS Trần Thị Mỹ Linh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu về cấu truc svà chức năng của gen NovU tham gia con đường sinh tổng hợp đường d- TDP- L- noviose trong cấu trúc kháng sinh novobiocin
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 HO-A
|
Tác giả:
Hồ Việt Anh, GVHD: Tạ Thị Thu Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|