| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tội phạm học hiện đại và phòng ngừa tội phạm : Sách tham khảo cho các cán bộ nghiên cứu, cán bộ thực tiễn, học sinh sinh viên, nghiên cứu sinh các cơ quan, nhà trường trong nghiên cứu, học tập và tổ chức đấu tranh phòng chống tội phạm /
Năm XB:
2001 | NXB: Công An Nhân Dân
Từ khóa:
Số gọi:
364 NGY
|
Tác giả:
PGS.TS Nguyễn Văn Yêm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Ngọc (chủ biên), Vũ Minh Giang, Đỗ Quang Hưng, Nguyễn Thừa Hỷ |
Quá trình lịch sử Việt Nam phát triển của các hình thái kinh tế xã hội từ công xã nguyên thuỷ qua phương thức sản xuất Châu á, chế độ phong kiến...
|
Bản giấy
|
||
Tư liệu kinh tế - xã hội chọn lọc từ kết quả 10 cuộc điều tra quy mô lớn 1998 - 2000
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Số gọi:
315.97 TUL
|
Tác giả:
Tổng cục thống kê |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mô hình kinh tế lượng
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
517.82 TR-T
|
Tác giả:
Trần Văn Tùng |
Tìm hiểu bản chất của kinh tế lượng. Cơ sở thống kê toán. Xây dựng mô hình, kiểm định độ tin cậy của mô hình và tính bền vững của nó, khắc phục hậu...
|
Bản giấy
|
|
Đất lề quê thói : Phong tục Việt Nam /
Năm XB:
2001 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
390.09597 NH-T
|
Tác giả:
Nhất Thanh ( Vũ Văn Khiếu ) |
Cuốn sách nói về một số phong tục tập quán của các dân tộc Việt nam
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Quang Vinh (cb), Tôn Đại, Trần Hùng, Nguyễn Luận |
miêu tả những tòa nhà khổng lồ trên thế giới
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Quách Tuấn Ngọc |
Các vấn đề cơ bản của tin học như: thông tin và biểu diễn thông tin, hệ thống máy vi tính, phần mềm và thuật giải, hệ điều hành DOS, soạn thảo văn...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Bùi Đẹp |
Cuốn sách này là một bộ sưu tập khá hoàn chỉnh về các nền văn minh nhân loại thẻ hiện thể hiện qua các di sản độc đáo và quý giá nhất còn tồn tại...
|
Bản giấy
|
||
365 Câu tiếng phổ thông Trung Quốc cho người Việt Nam học
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
495 LE-T
|
Tác giả:
Lê Kim Ngọc Tuyết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoàng, Minh Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Ánh Nga; Minh Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|