| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Headway elementary : Student's book anh workbook /
Năm XB:
1999 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428.34 LIZ
|
Tác giả:
Liz & John Soars; Trần Huỳnh Phúc, Lê Thị Thanh Thu dịch và chú giải. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Headway elementary : Student's book anh workbook /
Năm XB:
1995 | NXB: Oxford university Press
Từ khóa:
Số gọi:
428.34 LIZ
|
Tác giả:
Liz & John Soars |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Headway elementary : Student's book anh workbook /
Năm XB:
2013 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
428.34 LIZ
|
Tác giả:
Liz & John Soars |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Headway elementary : : Student's book /
Năm XB:
1995 | NXB: Oxford university Press
Từ khóa:
Số gọi:
428.34 SO-L
|
Tác giả:
Liz & John Soars |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Headway Upper-Intermediate : Student's Book /
Năm XB:
2008 | NXB: Oxford university Press
Từ khóa:
Số gọi:
428.34 LIZ
|
Tác giả:
Liz and Jonh Soars |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Healing conversations : What to say when you don't know what to say /
Năm XB:
2010 | NXB: Jossey-bass
Số gọi:
153.6 GU-N
|
Tác giả:
Nance Guilmartin |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vương Bân Thái |
Cuốn sách gồm 10 chương với nội dung đề cập đến tầm quan trọng của sự nghiệp giáo dục trong công cuộc xây dựng và phát triển đất nước ở các quốc...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Vương Bân Thái |
Cuốn sách gồm 10 chương với nội dung đề cập đến tầm quan trọng của sự nghiệp giáo dục trong công cuộc xây dựng và phát triển đất nước ở các quốc...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Hà Minh Đức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hiệp định Giơnevơ - 50 năm nhìn lại : Sách tham khảo /
Năm XB:
2015 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
959.7041 VU-H
|
Tác giả:
PGS.TS Vũ Dương Huân (Chủ biên.), Th.S Trần Chí Thành, Th.S Dương Minh Ngọc |
Tìm hiểu về hiệp đing Giơnevơ và những nhìn nhận ngày nay về hiệp định này: ký kết và đấu tranh thi hành hiệp định Giơnevơ, ý nghĩa lịch sử của...
|
Bản giấy
|
|
Hiệp định tạo thuận lợi cho thương mại của WTO và những vấn đề đặt ra đối với Việt Nam
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Thành; NHDKH TS Nguyễn Thị Như Mai |
Hiệp định tạo thuận lợi cho thương mại là một trong những văn bản rất quan trọng của WTO nhằm tạo ra những thuận lợi nhất định cho di chuyển hàng...
|
Bản điện tử
|
|
Hiệu lực của hợp đồng : Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Hồng Đức
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 LE-H
|
Tác giả:
TS. Lê Minh Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|