| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Làm nên : 400 điều trường học vẫn không dạy bạn /
Năm XB:
2012 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
646.7 CAS
|
Tác giả:
H.N. Casson; Alpha books dịch |
Tài liệu giới thiệu một số việc mà cá nhân nên làm, ví dụ như: cá tính, tri thức, tiền bạc,....
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
B.s.: Lưu Minh Trị (ch.b.), Trịnh Văn Ban, Đặng Bằng... |
Khái quát về đặc trưng, phân loại làng Việt và văn hoá làng Việt; nghiên cứu thực trạng và giải pháp bảo tồn, phát huy giá trị di sản làng cổ Hà...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
B.s.: Lưu Minh Trị (ch.b.), Trịnh Văn Ban, Đặng Bằng... |
a Khái quát về đặc trưng, phân loại làng Việt và văn hoá làng Việt; nghiên cứu thực trạng và giải pháp bảo tồn, phát huy giá trị di sản làng cổ Hà...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Vũ Ngọc Khánh |
Cuốn sách này giới thiệu về diện mạo làng văn hóa cổ truyền Việt Nam
|
Bản giấy
|
||
Làng nghề cổ truyền huyện thủy nguyên - hải phòng
Năm XB:
2011 | NXB: Văn hoá dân tộc
Số gọi:
680.0959735 VA-D
|
Tác giả:
Văn Duy, Lê XUân Lựa |
Khái quát về điều kiện địa lý, lịch sử, dân cư và một số đặc điểm của nghề phụ ở Thuỷ Nguyên. Giới thiệu các nghề, làng nghề thủ công truyền thống...
|
Bản giấy
|
|
Làng nghề truyền thống trong quá trình công nghiệp hoa, hiện đại hóa
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
338.09597 TR-Y
|
Tác giả:
Trần Minh Yến |
Cuốn sách này giới thiệu về những làng nghề truyền thống- những vấn đề lý luận và kinh nghiệm quốc tế.Thực trạng phát triển làng nghề truyền thống...
|
Bản giấy
|
|
Làng nghề và những nghề thủ công truyền thống ở Bắc Giang
Năm XB:
2010 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
680.0959725 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Minh, Trần Văn Lạng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Làng nghề-ngành nghề cổ truyền huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
Năm XB:
2016 | NXB: Văn hoá dân tộc
Số gọi:
398.0959735 TR-P
|
Tác giả:
Trần Phương; Bùi Quang Đạo |
Tổng quan về huyện Vĩnh Bảo và làng nghề, ngành nghề cổ truyền nơi đây. Giới thiệu về làng nghề và nghề cổ truyền
|
Bản giấy
|
|
Language production and interpretation: linguistic meets cognition
Năm XB:
2014 | NXB: Leiden
Số gọi:
006.3 ZE-H
|
Tác giả:
Henk Zeevat |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Language test construction and evaluation
Năm XB:
1995 | NXB: Cambridge University Press
Số gọi:
418 AL-J
|
Tác giả:
J. Charles Alderson |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Language test construction and evaluation /
Năm XB:
2005 | NXB: Cambridge University Press
Số gọi:
418.0076 AL-C
|
Tác giả:
J. Charles Alderson |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lập dựu án ứng dụng công nghệ thông tin để quản lý kho nhà máy động cơ của công ty Piaggio Việt Nam
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 DA-Q
|
Tác giả:
Đạng Thế Quang, GVHD: Nguyễn Kim Truy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|