| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Võ Nguyễn Xuân Tùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Từ điển xã hội học = : Dịch từ nguyên bản tiếng Đức /
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
301.03 END
|
Tác giả:
G. Endrweit, Gisela Trommsdorff; Ngụy Hữu Tâm, Nguyễn Hòa Bão |
Sách là bộ từ điển xã hội học dành cho nhà nghiên cứu, giảng viên, sinh viên có nhu cầu nghiên cứu và học tập.
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình luật hôn nhân và gia đình
Năm XB:
2002 | NXB: Công An Nhân Dân
Từ khóa:
Số gọi:
346.59701 NG-H
|
Tác giả:
Ths. Ngô Thị Hường |
Trình bày sơ lược khái niệm, nguyên tắc cơ bản và lịch sử của Luật hôn nhân và gia đình Việt Nam. Phân tích các quy định trong Luật hôn nhân và gia...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
John Easwood, Martinet Thomson, Robert Dixson, Raymond Murphy |
Giới thiệu về các loại động từ trong tiếng Anh. Sơ đồ mô hình động từ và các dạng không chia của động từ. Động từ bất quy tắc.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lê Trọng Lực |
Khái quát về C++ Builder 5. Xây dựng chương trình áp dụng. Một số ví dụ chọn lọc từ C++ Builder 5. Về hệ thống của C++ Builder 5.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Cao, TS.KTS. Nguyễn Khôi Nguyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Microsoft Excel phím tắt 2002 và các hàm : Hướng dẫn cài đặt, làm chủ được phần mềm... /
Năm XB:
2002 | NXB: Nxb Tủ sách tin học Thành Nghĩa,
Từ khóa:
Số gọi:
548/4936 TH-09
|
Tác giả:
Tổng hợp và biên soạn: Trương Lê Ngọc Thương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
198 quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Số gọi:
913 Ma-Q
|
Tác giả:
Mai Lý Quảng, Đỗ Đức Thịnh |
Giới thiệu đặc điểm, lịch sử, văn hoá, kinh tế và thể chế chính trị của mỗi quốc gia và vùng lãnh thổ
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Donald A. Ball, TS. Wendel MC Colloch; TS. Nguyễn Quang Thái biên dịch |
Trình bày bản chất của nền thương mại quốc tế và ba môi trường hoạt động của nhà doanh nghiệp. Nghiên cứu sự phát triển của các tổ chức quốc tế lớn...
|
Bản giấy
|
||
Hệ thống tiền lương và tiền công : Quản trị nguồn nhân lực trong các doanh nghiệp vừa và nhỏ /
Năm XB:
2002 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658.3 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Văn Tuấn, Viện đại học mở OLA |
Cuốn sách nói về đặc điểm của hệ thống tiền lương, các lợi ích của một cơ cấu tiền lương khách quan, Thiết lập một hệ thống tiền lương tiền công.
|
Bản giấy
|
|
Đông Đô Thăng Long Hà Nội : Nghệ thuật kiến trúc 19 /
Năm XB:
2002 | NXB: Kim Đồng
Từ khóa:
Số gọi:
370.959779 PH-V
|
Tác giả:
Phạm Quang Vinh (cb), Trần Hùng, Nguyễn Luận, Tôn Đại |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
DWDM fundamentals, components and applications
Năm XB:
2002 | NXB: Artech House
Từ khóa:
Số gọi:
621.382 LA-J
|
Tác giả:
Jean-Pierre Laude |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|