| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Practice exercises for the TOEFL : Test of English as a foreign language /
Năm XB:
1995 | NXB: Nxb Barron's
Từ khóa:
Số gọi:
428.0076 PA-S
|
Tác giả:
Palmela J. Shape, Ph.D. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Harold T. Amrine, John A. Ritchey, Colin L. Moodie, Joseph F. Kmec ; Vũ Trọng Hùng dịch |
Hệ thống những nội dung liên quan đến tổ chức sản xuất kinh doanh ở một doanh nghiệp, nghiên cứu môi trường sản xuất, chuẩn bị các điều kiện vật...
|
Bản giấy
|
||
Quyền con người trong thế giới hiện đại : Tài liệu tham khảo nội bộ /
Năm XB:
1995 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
398.09597 PH-I
|
Tác giả:
Phạm văn ích, Hoàng văn Hảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển thương mại Anh - Pháp - Việt (kèm giải thích) Khoảng 6000 mục từ : Dictionary of Commerce English - French - Vietnamese (with explanation) /
Năm XB:
1995 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
330.03 TUD
|
Tác giả:
Chủ biên: PGS. Vũ Hữu Tửu, Biên soạn: Mai Xuân Bình, Nguyễn Hồ Điện, Vũ Hữu Tửu, Biên tập: Bùi Thị Chính, Trần Lưu Hạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS.TS. Nguyễn Xuân Quỳnh |
Bao gồm: Tập hợp và mệnh đề, chỉnh hợp và tổ hợp, quan hệ và hàm số...
|
Bản giấy
|
||
English syntax : A Grammar for English language professionals /
Năm XB:
1995 | NXB: Oxford University
Số gọi:
428.2 JA-R
|
Tác giả:
Roderick A. Jacobs |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn hóa Nga hiện tại và triển vọng
Năm XB:
1995 | NXB: Thông tin khoa học xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
890 VAN
|
Tác giả:
Trung tâm khoa học xã hội và nhân văn quốc gia |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Triệu Anh Dung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Khánh Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Critical discourse analysis. The critical study of language
Năm XB:
1995 | NXB: Routledge
Số gọi:
306.4 FA-N
|
Tác giả:
Norman, Fairclough |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
John McClintock, Borje Stern |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kế toán tài chính quản trị giá thành : Áp dụng cho các doanh nghiệp trong nước và các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam(Theo hệ thống kế toán mới của Việt Nam và các thông lệ kế toán quốc tế ) /
Năm XB:
1995 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
657.48 TR-N
|
Tác giả:
Trần Hoài Nam. |
Trình bày các vấn đề về Kế toán tài chính, Kế toán quản trị và Kế toán giá thành, Các thuật ngữ giải nghĩa Kế toán Anh - Việt.
|
Bản giấy
|