| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Chinh phục Photoshop CS2 một cách nhanh chóng và có hiệu quả
Năm XB:
2006 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
006.6 DA-T
|
Tác giả:
KS. Đậu Quang Tuấn |
Tài liệu cung cấp các thông tin chinh phục photoshop cs2 một cách nhanh chóng và có hiệu quả
|
Bản giấy
|
|
Quản lý quan hệ khách hàng : Sách tham khảo dùng cho đào tạo ngành Quản trị kinh doanh bưu chính, viễn thông và cán bộ quản lý /
Năm XB:
2006 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
658.81 NG-H
|
Tác giả:
ThS. Nguyễn Quang Hưng |
Tài liệu cung cấp các thông tin về quản lý quan hệ khách hàng
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Lê Vương Long |
Khái niệm, đặc điểm, cấu thành và phân loại quan hệ pháp luật. Tính hệ thống của quan hệ pháp luật trong quá trình tồn tại, vận động và phát triển....
|
Bản giấy
|
||
Quản lý dự án lớn và nhỏ : Managing projects large and small /
Năm XB:
2006 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 QUA
|
Tác giả:
Trần Thị Bích Nga, Phạm Ngọc Sáu ; Nguyễn Văn Quì |
Trình bày quy trình quản lý dự án, những nhân vật chính của dự án, nội dung hoạt động của dự án, cơ cấu tổ chức để hành động, phân chia công việc,...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng nhóm làm việc hiệu quả
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.3 XAY
|
Tác giả:
Trần Thị Bích Nga , Phạm Ngọc Sáu, Nguyễn Thị Thu Hà (biên dịch) ; Nguyễn Văn Quì (hiệu đính) |
Giới thiệu các khái niệm cơ bản về nhóm làm việc, cách đánh giá, xây dựng nhóm làm việc hiệu quả: Thành lập nhóm, quản lí nhóm, hoạt động theo...
|
Bản giấy
|
|
Các kỹ năng quản lý hiệu quả
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 CAC
|
Tác giả:
Trần Thị Bích Nga, Phạm Ngọc Sáu (biên dịch),Nguyễn Văn Quì (hiệu đính) |
Tìm hiểu những kĩ năng thiết yếu mà mọi nhà quản lí hiệu quả cần phải nắm vững cụ thể như: Thiết lập mục tiêu, tuyển dụng người tài, giữ chân người...
|
Bản giấy
|
|
Đạt hiệu quả tối ưu trong công việc
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 SEY
|
Tác giả:
John Seymour , Martin Servington ; Vũ Hương, Nguyễn Văn Quì dịch và biên soạn. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giám sát- công việc của quản đốc và tổ trưởng
Năm XB:
2006 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658.302 DA-T
|
Tác giả:
TS Đặng Minh Trang |
Cuốn sách này giưới thiệu đến bạn đọc về ccong việc giám sát từ đó giúp bạn đưa ra những kế hoạch, chiến lược, kỹ năng sử dụng và đào tạo nhân viên...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Kim Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Quản lý khủng hoảng
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 QUA
|
Tác giả:
Bích Nga, Tấn Phước, Phạm Ngọc Sáu (biên dịch) ;Nguyễn Văn Quì (hiệu đính) |
Hướng dẫn các nhà quản lí kinh doanh cách nhận diện những mối nguy hiểm tiềm tàng tổn thất trong kinh doanh; Nguồn gốc, cách nhận diện những khủng...
|
Bản giấy
|
|
Hiệu quả sử dụng vốn trong các doanh nghiệp vừa và nhỏ : Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2006 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
338.7 DA-H
|
Tác giả:
TS. Đàm Văn Huệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quang học sóng : Năm thứ hai: PC-PC*, PSI-PSI* /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
535 QUA
|
Tác giả:
Jean - Marie Brebec, Jean - Noel Briffaut....Phùng Quốc Bảo dịch. |
Những vấn đề cơ bản trong quang học sóng: sóng ánh sáng, giao thoa trong quang học, giao thoa do chia mặt sóng, giao thoa do chia biên độ, nhiễu xạ...
|
Bản giấy
|