| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tự học sửa chữa máy vi tính : Thông dụng, thường ngày của bạn /
Năm XB:
2001 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
004.16028 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Phong |
Những phần chính trong PC, những vấn đề khi tự ráp máy vi tính, quy trình tiến hành cài đặt chương trình cho máy PC một số thủ thuật của Win, hư...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
T.S. Lưu Văn Nghiêm |
Cuốn sách này gồm các nội dung: tổng quan dịch vụ và Marketing dịch vụ; Xây dựng mục tiêu dịch vụ có hiệu quả; Định vị dịch vụ của doanh nghiệp...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
张先治 |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cơ sở vật lí. Tập 4, Điện học : : Tập 4. Điện học /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
530 DA-H
|
Tác giả:
David Halliday |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đặng Minh Hoàng |
Cuốn sách gồm 4 phần: phần I: một thoáng với capture: phần 2: tìm hiểu các lệnh menu: phần 3: thực hành...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Jame H. Donneylly, Jr, - Jame L. Gibson |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình tiếng Hán hiện đại / : / Tập 4 : Hán ngữ cơ sở dành cho sinh viên tiếng hán /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495 TR-L
|
Tác giả:
Trần Thị Thanh Liêm. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luyện kỹ năng Dịch tiếng Hoa : Kinh tế-Tài chính-Thương mại /
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Thanh Hóa
Số gọi:
495 TR-D
|
Tác giả:
Trần Chấn Đông; Hồ Tu Khiết; Quang Hùng;... |
Mục đích chính của giáo trình này là giúp người học đọc thông thạo cách phiên dịch khẩu ngữ từ cơ bản đến nâng cao. Đối với các loại hình phiên...
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn ôn tập và làm bài thi trắc nghiệm tiếng Anh : Luyện thi Đại học /
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 HA-B
|
Tác giả:
Hà Văn Bửu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang hội thoại Tiếng Anh thông dụng
Năm XB:
2001 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Hoàng Thu Trang, Nguyễn Thu Thủy, Nguyễn Hoàng Nhật Tích |
Cẩm nang
|
Bản giấy
|
|
Thống kê ứng dụng trong nghiên cứu khoa học giáo dục Phần 1, Thống kê mô tả
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
519.5 DU-T
|
Tác giả:
Dương Thiệu Tống. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển Văn học Việt nam : Từ nguồn gốc đến hết thế kỷ XIX /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
895.92203 LA-A
|
Tác giả:
Lại Nguyên Ân, Bùi Văn Trọng Cường |
Tập hợp các thông tin về những dữ kiện thường được xem là chủ yếu của một nền văn học dân tộc - ở đây nói riêng về văn học Việt Nam - như tác gia,...
|
Bản giấy
|