| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Sửa chữa và gia cố kết cấu bê tông cốt thép
Năm XB:
2005 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
624.18341 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Bích |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
201 tình huống, 22000 câu phỏng vấn thường gặp trong Tiếng Anh
Năm XB:
2005 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 HAI
|
Tác giả:
Quốc Bình, Hữu Thời |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Mã Thành Tài |
Bao gồm các câu thường dùng trong các ngành dịch vụ có tại Việt Nam, từ những câu nói bình thường cho đến những câu nói mang tính chất lịch sự,...
|
Bản giấy
|
||
Những câu hỏi- đáp theo chủ đề trong tiếng anh giao tiếp
Năm XB:
2004 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế tư nhân trong giai đoạn toàn cầu hoá hiện nay
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
334.7 DI-T
|
Tác giả:
Đinh Thơm, Wang Guogang, Shirokov G. K. |
Những vấn đề nhận thức về phát triển kinh tế tư nhân. Phân tích và đánh giá sự tiến triển và những hình thức đa dạng của nó ở phương Đông và phương...
|
Bản giấy
|
|
12000 câu đàm thoại đàm thoại Anh-Việt mọi tình huống
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
428.34 DI-B
|
Tác giả:
Đinh Kim Quốc Bảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm- Phạm Văn Sáng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nguyên lý thiết kế cấu tạo các công trình kiến trúc
Năm XB:
2004 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
690 PH-H
|
Tác giả:
Phan Tuấn Hài, Võ Đình Diệp, Cao Xuân Lương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Cấu trúc và lập trình các hệ xử lý tín hiệu số
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.382 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Tăng Cường, Phan Quốc Thắng |
Cấu trúc các hệ xử lí tín hiệu số: Bộ xử lí tín hiệu số, cấu trúc họ cơ sở DSP5. 6000, lỗi của module xử lí trung tâm ...Lập trình các hệ xử lí,...
|
Bản giấy
|
|
Máy tính cấu trúc và lập trình Tập 2
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
004 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Tăng Cường, Phan Quốc Thắng, Vũ Hữu Nghị. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Máy tính cấu trúc và lập trình Tập 1
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
004 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Tăng Cường, Phan Quốc Thắng, Vũ Hữu Nghị. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình cấu trúc máy vi tính và vi xử lí : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
004.1 LE-S
|
Tác giả:
Lê Hải Sâm, Phạm Thanh Liêm. |
Trình bày khái niệm cơ bản về máy tính điện tử, biểu diễn thông tin trên máy tính, cấu trúc bộ vi xử lý, vi mạch điều khiển, bộ nhớ bán dẫn, bộ nhớ...
|
Bản giấy
|