| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình dịch Anh Việt :Dùng cho sinh viên tiếng Anh : English - Vietnamese translation for advenced student of English /
Năm XB:
2008
Từ khóa:
Số gọi:
428.802071 GIA
|
Tác giả:
Phan Văn Quế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Dịch Báo chí : Tài liệu lưu hành nội bộ /
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495 DI-B
|
Tác giả:
Khoa Tiếng Trung Quốc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Thị Ánh Nguyệt, Vũ Đình Hoàng Anh Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Cầu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình Du lịch văn hóa : Những vấn đề lý luận và nghiệp vụ /
Năm XB:
2016 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
306.4819 TR-A
|
Tác giả:
Trần Thúy Anh (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Khắc Hiếu |
Trình bày kiến thức dược lý học thú y đại cương, các loại tên thuốc, công năng của thuốc thú y cần và quan trọng trong sản xuất, trong hành nghề thú y
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Văn Sanh |
Sơ lược lịch sử xã hội học. Đối tượng, phương pháp, chức năng của xã hội học. Xã hội học về cơ cấu xã hội. Văn hoá xã hội. Xã hội hoá. Trật tự xã...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS.TS Bùi Minh Trí, GVC Bùi Tuấn Khang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS. TS. Bùi Minh Trí , GVC. Bùi Tuấn Khang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS.TS Bùi Minh Trí, GVC Bùi Tuấn Khang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình đại số tuyến tính và hình học giải tích Tập 1 : Dùng cho sinh viên các ngành toán học, cơ học, toán tin ứng dụng /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
512.5071 TR-H
|
Tác giả:
Trần Trọng Huệ. |
Khái niệm cơ bản về tập hợp và quan hệ, trường số thực, trường số phức, đa thức và phân tích hữu tỉ, không gian vectơ, ánh xạ tuyến tính và ma...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình đại số tuyến tính và hình học giải tích Tập 2 : Dùng cho sinh viên các ngành toán học, cơ học, toán tin ứng dụng /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
512.5071 TR-H
|
Tác giả:
Trần Trọng Huệ. |
Khái niệm cơ bản về tập hợp và quan hệ, trường số thực, trường số phức, đa thức và phân tích hữu tỉ, không gian vectơ, ánh xạ tuyến tính và ma...
|
Bản giấy
|