| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Kỹ thuật nhận dạng mặt người và ứng dụng hỗ trợ công tác đánh giá cán bộ tại bộ phận một cửa điện tử
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 DA-N
|
Tác giả:
Đặng Bảo Ngọc; NHDKH PGS.TS Đỗ Năng Toàn |
Luận văn đã được thực hiện nhằm nghiên cứu các kỹ thuật nhận dạng mặt người ứng dụng xác thực công dân có tham gia vào đóng góp cho cán bộ trong...
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Công Hoan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Ánh Tuyết; Quang Hiển; Ngọc Trâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
|
Tác giả:
Phạm Hồng Tung, Trần Viết Nghĩa |
Khái quát về lịch sử Hà Nội thời kì cận đại: Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp cuối thế kỷ XIX; bộ máy chính quyền thuộc địa ở Hà Nội; những...
|
Bản giấy
|
||
Lịch sử thế giới cận đại
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
909 VU-N
|
Tác giả:
Vũ Dương Ninh - Nguyễn Văn Hồng |
Cuộc sách mạng tư sản ở Anh và Pháp. Tình hình kinh tế, chính trị, xã hội của nước Anh, Pháp trong giai đoạn 1815-1848. Các nước chuyên chế ở châu...
|
Bản giấy
|
|
Linguistic features of Adjective Phrases in English and in Vietnamese
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Hiền; Supervisor: Đặng Ngọc Hướng, Ph.D. |
Research purposes: To find out the similarities and differences between Adjective Phrases in English and in Vietnamese in terms of structural and...
|
Bản điện tử
|
|
Linguistic features of artillery terms in English and Vietnamese
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Thu Hiền; Supervisor: Đặng Nguyên Giang, Ph.D. |
Research purposes: To find out the similarities and differences between artillery terms in English and Vietnamese in terms of structural and...
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
GS.TS Đoàn Thị Hồng Vân, Th.S Kim Ngọc Đạt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
|
Tác giả:
Michael E. Porter. |
Tác giả mô tả một công ty đã giành được lợi thế trước các đối thủ cạnh tranh như thế nào, giới thiệu một cách thức hoàn toàn mới trong việc tìm...
|
Bản giấy
|
||
Lợi thế cạnh tranh : Tạo lập và duy trì thành tích vượt trội trong kinh doanh /
Năm XB:
2016 | NXB: Trẻ; DT Books
Từ khóa:
Số gọi:
338.6 MI-P
|
Tác giả:
Michael E. Porter. |
Tác giả mô tả một công ty đã giành được lợi thế trước các đối thủ cạnh tranh như thế nào, giới thiệu một cách thức hoàn toàn mới trong việc tìm...
|
Bản giấy
|
|
Lợi thế cạnh tranh quốc gia : The competitive advantage of nations /
Năm XB:
2008 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
338.6 MI-P
|
Tác giả:
Michael E. Porter |
Cuốn sách này nói về sự cần thiết có một mô hình mới, lợi thế cạnh tranh của các doanh nghiệp trong những ngành công nghiệp toàn cầu, những nhân tố...
|
Bản giấy
|
|
|
|
Giới thiệu những quy định pháp luật về nghĩa vụ, quyền của cán bộ, công chức; cán bộ, công chức ở trung ương, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã; vấn đề...
|
Bản giấy
|