| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Bộ sách kỹ thuật thông tin số. Tập 1, Các bài tập Matlab về thông tin vô tuyến /
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.384 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Đức. |
Hệ thống bài tập cơ bản về các vấn đề trong thông tin vô tuyến; các bài tập về mô phỏng kênh vô tuyến sử dụng phương pháp Rice và phương pháp Monte...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Minh Hà |
Các vấn đề cơ sở mạch điện: khái niệm, cơ sở phân tích mạch điện tử, mạch hồi tiếp, sơ đồ cơ bản của tầng khuyếch đại tín hiệu nhỏ dùng Tranzistor...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Khoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Kỹ thuật nhiệt : Sách kỉ niệm 50 năm thành lập trường ĐH Bách Khoa Hà nội /
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.402 BU-H
|
Tác giả:
PGS.TS. Bùi Hải, Trần Thế Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng kỹ thuật Rapd để nghiên cứu tính đa dạng của một số giống hồi ( Illicium verum ) trồng ở Việt Nam
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Duy Huy, GVHD: TS Nguyexn Hoàng Tỉnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đào Văn Hiệp |
Tài liệu cung cấp các thông tin về kỹ thuật robot
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phạm Công Ngô |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kĩ thuật ghép nối máy vi tính. Tập hai
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.39 NG-G
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Mạnh Giang. |
Ghép nối trao đổi tin song song với máy tính; Trao đổi tin nối tiếp với máy tính; Ghép nối trao đổi tin trong hệ điện tử chuẩn tư động hoá CAMAC...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển bách khoa công nghệ thông tin và kỹ thuật máy tính Anh - Việt. : English Vietnamese encyclopedia of information techonology and computing engineering. /
Năm XB:
2006 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
004.03 TUD
|
Tác giả:
Quang Hùng, Tạ Quang Huy; Ts. Nguyễn Phi Khứ, Đỗ Duy Việt. |
Giới thiệu từ, phiên âm, giải nghĩa và minh họa cho các thuật ngữ trong ngành công nghệ thông tin và kĩ thuật máy tính
|
Bản giấy
|
|
Cở sở di truyền phân tử và kỹ thuật gen
Năm XB:
2006 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
572.8 KH-T
|
Tác giả:
Khuất Hữu Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật soạn thảo văn bản trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin : Sách tham khảo dùng cho đào tạo Quản trị kinh doanh, Doanh nghiệp và Cán bộ quản trị /
Năm XB:
2006 | NXB: Bưu điện
Số gọi:
354.7 LE-T
|
Tác giả:
Chủ biên: Ths. Lê Minh Toàn, Ths. Dương Hải Hà, LG. Lê Minh Thắng |
Những vấn đề chung về soạn thảo văn bản. Soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin. Soạn...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|