| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tục ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam Quyển 3
Năm XB:
2013 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.995922 TR-A
|
Tác giả:
B.s.: Trần Thị An (ch.b.), Vũ Quang Dũng. |
Tập hợp những câu tục ngữ hay của các dân tộc thiểu số Việt Nam được sắp xếp theo chủ đề về con người, quê hương đất nước; các hiện tượng tự nhiên,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Triều Ân (Sưu tầm - Phiên âm - Dịch thuật - Giới thiệu) |
Giới thiệu cái thực cuộc sống và cái ước mơ của dân gian cùng niềm khát vọng bình an khang thái trong Then Tày giải hạn. Giới thiệu nội dung văn...
|
Bản giấy
|
||
Hát đố và hát đối trong sinh hoạt hò hát dân gian người Việt
Năm XB:
2013 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
398.809597 TR-N
|
Tác giả:
Triều Nguyên |
Tìm hiểu về hát đố, hát đối trong sinh hoạt hò hát dân gian người Việt. Giới thiệu bộ sưu tập các bài hát đố, hát đối tiêu biểu của người Việt
|
Bản giấy
|
|
Lời răn người (Sự son côn) của người Thái vùng Mộc Châu, Phù Yên, Bắc Yên, tỉnh Sơn La
Năm XB:
2013 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
398.90959718 LO-V
|
Tác giả:
Lò Vũ Vân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn học dân gian các dân tộc ít người ở Thừa Thiên Huế Quyển 2 : = Song ngữ Việt - Ta Ôi, Việt - Cơ Tu /
Năm XB:
2013 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
398.20959749 KE-S
|
Tác giả:
Kê Sửu (Chủ biên). |
Khái luận về văn học dân gian các dân tộc ít người ở Thừa Thiên Huế. Giới thiệu quy cách biên soạn, trình bày văn bản học các dân tộc ít người ở...
|
Bản giấy
|
|
Thần thoại các dân tộc thiểu số Việt Nam Quyển 2
Năm XB:
2013 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.22597 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Huế. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tập truyện cổ M'Nông chàng Prôt và nàng Ji Byât
Năm XB:
2013 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597 TAP
|
Tác giả:
Trương Bi s.t., b.s. ; Kể: Điểu Klưk, Điểu Klung ; Dịch: Điểu Kâu, Điểu Phước |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tục ngữ và thành ngữ người Thái Mương Tập 2
Năm XB:
2013 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
398.90959742 TR-D
|
Tác giả:
Trần Trí Dõi, Vi Khăm Mun. |
Giới thiệu và giải nghĩa 364 câu thành ngữ và tục ngữ của người Thái ở miền tây Nghệ An
|
Bản giấy
|
|
Dăm Tiông : Chàng Dăm Tiông
Năm XB:
2013 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597 TR-B
|
Tác giả:
Trương Bi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Quán Vi Miên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu văn học dân gian từ mã văn hoá dân gian
Năm XB:
2013 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
398.209597 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Bích Hà |
Phương pháp luận nghiên cứu văn học dân gian qua các mã văn hoá dân gian, mã tín ngưỡng, phong tục tập quán, mã phong tục tập quán, văn học dân...
|
Bản giấy
|
|
Sự tích cây nêu : = Nkoch yan n'gâng njuh /
Năm XB:
2013 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597 TR-B
|
Tác giả:
Trương Bi (Sưu tầm và biên soạn) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|