| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
David Clinton |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Listening comprehension and note-taking course : Collins study skills in English /
Năm XB:
2006 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.2 K-JA
|
Tác giả:
K.James, R.R.jordan, A.J.Mathews |
Firstly, the content and sequence of the various exercises in the Units of the Listening Comprehension and Note-Taking Course are described. This...
|
Bản giấy
|
|
Listening to communicate in English : Intermediate level /
Năm XB:
1991 | NXB: National textbook company
Số gọi:
428 NE-V
|
Tác giả:
Virginia Nelson |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lọc cộng tác bằng phương pháp học bán giám sát
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Hải; TS Nguyễn Duy Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Lọc công tác dựa trên mô hình đô thị
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Thị Tiến, TS. Nguyễn Duy Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lợi thế bán hàng: = The sales advantage : Cách đột phá và duy trì doanh số vượt trội
Năm XB:
2019 | NXB: NXB TP Hồ Chí Minh; Công ty Văn hoá Sáng tạo Trí Việt
Từ khóa:
Số gọi:
658.85 CA-D
|
Tác giả:
Dale Carnegie; Hạo Nhiên dịch |
Tư vấn chi tiết từng bước trong qui trình 11 bước bán hàng, qua đó giúp người bán nâng cao và duy trì doanh số bán hàng ở mức cao nhất có thể, bao...
|
Bản giấy
|
|
Lợi thế cạnh tranh quốc gia : The competitive advantage of nations /
Năm XB:
2008 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
338.6 MI-P
|
Tác giả:
Michael E. Porter |
Cuốn sách này nói về sự cần thiết có một mô hình mới, lợi thế cạnh tranh của các doanh nghiệp trong những ngành công nghiệp toàn cầu, những nhân tố...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Art Markman, Khánh Chương dịch |
Lối tư duy của người thông minh chính là cuốn cẩm nang cho bạn những hướng dẫn nền tảng để có một tư duy nhạy bén và sáng tạo. Với những hiểu biết...
|
Bản giấy
|
||
Lời tự thú của một bậc thầy quảng cáo : Confession of an advertising man /
Năm XB:
2017 | NXB: Công Thương; Công ty Sách Alpha
Từ khóa:
Số gọi:
659.1 DA-O
|
Tác giả:
David Ogilvy ; Dịch: Khánh Trang, Mạnh Linh |
Trình bày cách quản lý công ty quảng cáo, tìm kiếm và thu phục khách hàng, giữ chân khách hàng, cách đối xử với công ty quảng cáo, xây dựng chiến...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
DeborahPhillips |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Longman preparation series for the Toeic test : Intermediate Course /
Năm XB:
2009 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
428.076 LO-U
|
Tác giả:
Lin Lougheed |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Longman preparation series for the Toeic test : Intermediate Course /
Năm XB:
2011 | NXB: Từ điển Bách khoa
Số gọi:
428.076 LO-U
|
Tác giả:
Lin Lougheed |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|