| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Điện toán văn phòng : Minh hoạ với sự trợ giúp của máy tính Powerpoint thật giản dị /
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.5 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Quang Huy, Huỳnh Phong Nhận |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thủy Tuân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Văn Chính |
Cuốn sách gồm 2 phần: Phần 1 trình bày một số kiến thức trong lập trình nâng cao bằng ngôn ngữ Pascal. Phần 2 trình bày các thuật toán để giải các...
|
Bản giấy
|
||
Chiến quốc sách : Giới thiệu, trích dịch và chú thích /
Năm XB:
2001 | NXB: Văn học
Từ khóa:
Số gọi:
895.1 GI-C
|
Tác giả:
Giản Chi, Nguyễn Hiến Lê |
Giới thiệu nguồn gốc và nhận định giá trị tác phẩm về phương diện lịch sử xã hội và văn học. Trích dịch một số bài trong Chiến Quốc Sách
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Phước |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Gre Success : Analytical Ability; Edward J. Rozmiarek;...
Năm XB:
2001 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428.0076 AN-A
|
Tác giả:
Analytical Ability |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở lí thuyết hóa học : Phần bài tập. /
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
541 LE-Q
|
Tác giả:
Lê Mậu Quyền. |
Gồm những bài học về: Cấu tạo nguyên tử, liên kết hoá học và cấu tạo phân tử, nhiệt hoá học, cân bằng hoá học, chiều và giới hạn tự diễn biến của...
|
Bản giấy
|
|
Đọc, lập, phân tích báo cáo tài chính doanh nghiệp : Theo quyết định số 167/2000/QĐ-BTC ngày 25/10/2000 của Bộ trưởng Bộ tài chính /
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
657.3 NG-C
|
Tác giả:
PGS.TS. Ngô Thế Chi; TS. Vũ Công Ty. |
Cuốn sách gồm 2 phần: báo cáo tài chính và phương pháp lập báo cáo tài chính, phân tích báo cáo tài chính doanh nghiệp.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Harry Cather, Richard Morris, Joe Wilkinson |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Bill Mascull, Nguyễn Thành Yến (dịch và chú giải) |
Từ thường dùng tren báo , đài truyền hình. Phần giải thích đơn giản dễ hiểu. Ví dụ minh họa trích từ báo chí, truyền thanh, truyền hình. Các bài...
|
Bản giấy
|
||
Making sense of phrasal verbs : Hiểu và vận dụng cụm động từ tiếng Anh /
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
425 SH-M
|
Tác giả:
Martin Shovel, Lê Huy Lâm (dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tự học tiếng Trung Quốc : Giáo trình tự học hoàn chỉnh nhất / Phát triển kỹ năng Đọc và Viết /
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 SC-E
|
Tác giả:
Elizabeth Scurfield, Song Lianyi |
Giới thiệu nguồn gốc của tiếng Hoa, giải thích cách thành lập nét và từ, các nguyên tắc cơ bản trong quá trình viết tiếng Hoa.
|
Bản giấy
|