| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Phạm Văn Bình |
Ttrong cuốn sách này, chúng tôi sưu tầm và giới thiệu phần quan trọng nhất trong kho tang tục ngữ Việt Nam để làm giàu vốn từ , tiếp thu kho tàng...
|
Bản giấy
|
||
Bài tập toán học cao cấp : /. Tập 2, /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
519.4071 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Trí chủ biên, Lê Trọng Vinh, Dương THủy Vỹ. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Viết và dịch đúng câu Anh Văn : Writing and translating English sentences correctly /
Năm XB:
2001 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
808.042 DU-D
|
Tác giả:
Vương Đằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The funny world - Thế giới nụ cười : Song ngữ Anh - Việt /
Năm XB:
2001 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
428 VI-L
|
Tác giả:
Việt Linh, Mai Chi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Alexandre Dumas |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Pronunciation pairs : An introductory course for students of English /
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 BA-A
|
Tác giả:
Ann Baker, Sharon Goldstein |
46 bài luyện tập nguyên âm và phụ âm. Luyện kỹ năng nghe nói từ cấp độ từ, câu, trọng âm, ngữ điệu, đối thoại đến các bài đàm thoại mang tính giao...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. TS. Ngô Đình Giao chủ biên. |
Cung cấp những kiến thức về kinh tế học vi mô: Mô hình kinh tế và phương pháp tối ưu hoá. Lý thuyết về người tiêu dùng, hành vi của hãng, cạnh...
|
Bản giấy
|
||
Sổ tay đàm thoại Anh Mỹ hiện đại : Tài liệu dành cho học viên trình độ A, B, C,nhân viên văn phòng, hướng dẫn viên du lịch - Thông dịch viên /
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Trùng Khánh |
Các đọc các ký hiệu phát âm, cách đọc nối từ, cách sử dụng ngữ điệu, ngôn ngữ giao tiếp, những đối thoại mẫu, những mẫu câu thông dụng
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS. TS KH Nguyễn Văn Thâm, TS. Lưu Kiếm Thanh, TS. Lê Xuân Lam, Ths. Bùi Xuân Lự |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Hướng dẫn kỹ thuật nghiệp vụ hành chính
|
Bản giấy
|
||
Communication Electronics : Principles and Applications
Năm XB:
2001 | NXB: Glencoe/McGraw Hill
Số gọi:
612.382 FR-L
|
Tác giả:
Frenzel, Louis |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tìm hiểu một số khái niệm trong văn kiện đại hội IX của Đảng
Năm XB:
2001 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
335.5 TIM
|
Tác giả:
Vũ Hữu Ngoạn chủ biên ; Ngô Văn Dụ, Phạm Hữu Tiến, Phạm Anh Tuấn. |
Giới thiệu một số khái niệm mới, và những khái niệm có cách hiểu khác nhau về chính trị, kinh tế trong văn kiện đại hội Đảng lần 9 như: dân chủ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Erich Segal |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|