| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Phương pháp nghiên cứu khoa học / : (Dùng cho hệ cao học) /
NXB: Viện Đại học Mở Hà Nội (Lưu hành nội bộ)
Từ khóa:
Số gọi:
001.4 VU-P
|
Tác giả:
PGS.TS Vũ Ngọc Pha |
Giới thiệu tiến trình từng bước của quá trình nghiên cứu khoa học gồm: tìm kiếm đề tài nghiên cứu và phân tích, xử lí thông tin tổng quan tài liệu,...
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Vicki Hollett |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Phương pháp luận Nghiên cứu khoa học : Dùng cho sinh viên, học viên cao học, nghiên cứu sinh và cán bộ giảng dạy các trường đại học, cao đẳng /
NXB: Đại học Sư phạm
Từ khóa:
Số gọi:
001.4 LU-M
|
Tác giả:
PGS.TS Lưu Xuân Mới |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Hà Mạnh Thư |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Hoang Tuyet Minh; Nguyen Thi Thu Huong; Vu Tuan Anh; Nguyen Thi Kim Chi; Le Thi Minh Thao |
.
|
Bản giấy
|
||
English Language and Applied Linguistics Textbooks : New Titles and Key Backlist
NXB: Routledge
Số gọi:
428 ENG
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ninh Viết Giao. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nwaeze, Emeka T |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Pricha Dangrojana |
5 chapters: Reservation, Reception, Cashier, Bell Captain/Head Porter/Concierge, Telephone Operator.
|
Bản giấy
|
||
Quản lý thuế thu nhập doanh nghiệp đối với doanh nghiệp ngoài quốc doanh trên địa bàn tỉnh Điện Biên
NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 CH-A
|
Tác giả:
Chu Thị Tuyết Anh, GVHD: PGS.TS. Nguyễn Sĩ Thương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|