| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Sáng tác trang phục nữ thanh niên dựa trên cảm hứng thiên nhiên
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
746.92 DO-H
|
Tác giả:
Đồng Thị Hồng Hoàn, PGS. TS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS.Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
W. Buchanan, Người dịch: Ngô Diễn Tập, Phạm Huy Quỳnh |
Kỹ thuật cơ bản lập trình bằng ngôn ngữ C. Các hàm, con trỏ, các lệnh lựa chọn, nhập vào và xuất ra, xâu, mảng
|
Bản giấy
|
||
Phrasal Verb Organiser : With mini- dictionary /
Năm XB:
2000 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 FO-J
|
Tác giả:
Flower John, Lê Huy Lâm (dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.PTS, Trần Minh Đạo chủ biên |
Những kiến thức cơ bản về marketing: Marketing trong kinh doanh và doanh nghiệp. Hệ thống thông tin và nghiên cứu Marketing phục vụ kinh doanh. Anh...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PTS. Trương Quang Thiện |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kinh tế trí thức xu thế mới của xã hội thế kỷ 21
Năm XB:
2000 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
000 N-T
|
Tác giả:
Ngô Qúy Tùng |
cuốn sách giúp độc giả đem lại những thông tin bổ ích về nền kinh tế mới mẻ đó là kinh tế tri thức
|
Bản giấy
|
|
Văn phạm tiếng pháp thực hành - trình độ cao cấp 2 : 350 bài tập kèm lời giải
Năm XB:
2000 | NXB: Trẻ
Số gọi:
445 PH-B
|
Tác giả:
Pham, Xuân Bá (biên dịch) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tạp chí Tri Tân 1941-1946 các bài viết về lịch sử và văn hóa Việt Nam
Năm XB:
2000 | NXB: Trung tâm Unesco Thông tin tư liệu lịch sử và văn hóa Việt Nam
Số gọi:
909.597 TAP
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Ân, Phạm Đình Nhân, Phạm Hồng Toàn sưu tầm và tuyển chọn, Đinh Xuân Lâm giới thiệu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tài nguyên du lịch và định hướng phát triển du lịch tỉnh Tuyên Quang
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 TH-T
|
Tác giả:
Thái Thu Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Điều tra mức sống dân cư Việt Nam : Vietnam Living Standards Survey 1997-1998 /
Năm XB:
2000 | NXB: Thống kê
Số gọi:
305.509597 DIE
|
Tác giả:
Tổng cục thống kê |
Một số nét khái quát về điều tra mức sống dân cư Việt Nam 1997 - 1998 như: nhân khẩu học, giáo dục, sức khỏe, dinh dưỡng, kế hoạch hóa gia đình,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Gerald Kelly |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Phân tích thực trạng kinh doanh và một số giải pháp nâng cao khả năng thu hút khách sạn của khách sạn Ngôi sao - Hải Phòng
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 LU-H
|
Tác giả:
Lưu Việt Hùng, PTS. Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|