| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hướng dẫn thực hành hạch toán kế toán và lập báo cáo tài chính doanh nghiệp xây lắp
Năm XB:
2000 | NXB: Thống kê
Số gọi:
657.069 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Nhiệm |
Hạch toán và lập báo cáo tài chính, chế độ chứng từ và sổ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp xây lắp
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Assembly lý thuyết và bài tập : Dành cho máy tính gốc /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.34 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Tiến, Đặng Xuân Hưởng, Nguyễn Văn Hoài |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
200 câu hỏi/đáp về môi trường
Năm XB:
2000 | NXB: Bộ Khoa học, Công nghệ và môi trường Cục môi trường,
Từ khóa:
Số gọi:
338.4 CA-U
|
Tác giả:
Bộ Khoa học, Công nghệ và môi trường Cục môi trường |
Cuốn sách được biên soạn trên cơ sở tổng hợp thông tin trong các ấn phẩm, bài viết, bài báo với sự góp ý của các nhà khoa học nhằm giúp người đọc...
|
Bản giấy
|
|
The Social Construction of Difference and Inequality : Race, Class, Gender and Sexuality
Năm XB:
2000 | NXB: McGraw Hill
Số gọi:
305.097 OR-T
|
Tác giả:
Ore, Tracy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sáng tác bộ sưu tập thời trang trẻ và dạ hội lấy cảm hứng từ hoa sen
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
746.92 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Bích Liên, PGS. TS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn ôn tập và làm bài thi môn tiếng Anh : Dùng cho học sinh ôn thi tú tài thi vào Đại học và Cao đẳng. Đầy đủ các dạng bài tập trọng điểm. Giới thiệu các đề thi tuyển sinh năm học 1997-1998 /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428 PH-N
|
Tác giả:
Phạm Vũ Như Ngọc |
Các dạng bài tập được thiết kế trong các đề thi vào Đại học, Cao đẳng, tú tài môn tiếng Anh
|
Bản giấy
|
|
Thời trang trẻ - ý tưởng sáng tác từ trang phục phụ nữ dân tộc Pà Thẻn
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
746.92 BU-Q
|
Tác giả:
Bùi Quang Quỳnh, Trần Hữu Tiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
New Vocabulary in use : Intermadiate / An Effective self-study reference and practice for English learners /
Năm XB:
2000 | NXB: Trẻ
Số gọi:
428.24 RE-S
|
Tác giả:
Stuart Redman, Ellen Shaw. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tác phẩm" Trong xưởng đóng tàu". Thiết kế tem - bloc. Biểu tượng công ty tem. Tranh áp phích
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Hạnh, GS. Nguyễn Ngọc Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Ngọc Thêm |
Trình bày các khái niệm về văn hóa; tiếp cận văn hóa Việt Nam qua điều kiện hình thành văn hóa, tiến trình phát triển văn hóa và các vùng văn hóa ở...
|
Bản giấy
|
||
Du lịch sinh thái : Hướng dẫn cho các nhà lập kế hoạch và quản lý (tập 2) /
Năm XB:
2000 | NXB: Hiệp hội du lịch sinh thái,
Số gọi:
338.47 LI-K
|
Tác giả:
Megan Epler Wood, David Engeldrum |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bộ sưu tập thời trang dạ hội hè 2001 lấy cảm hứng từ nữ phục dân tộc Nùng
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
746.92 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thu Hường, PGS. TS. Nguyễn Ngọc Dũng, PTS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|