| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu tách chiết và xác định hoạt tính kháng viêm, tăng cường miễn dịch của polisaccarit từ cây thuốc xuân hoa P.palatiferum
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thị Thu Trang; GVHD: TS. Võ Hoài Bắc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu tách dòng gen cry1Ab và cry1Ac mã hóa protein tinh thể diệt côn trùng bộ cánh vẩy từ vi khuẩn Bacillusthurringiensisvar.kurstaki
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Thai,GVHD: Ngô ĐÌnh Bính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tách đường cong và vật thể trong ảnh 3D bằng phương pháp lọc khuếch tán phi tuyến
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Thành; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Hữu Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tâm lý học về màu sắc trong lĩnh vực thiết kế mỹ thuật : MHN 2022-02.32 /
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
791.4309597 TR-B
|
Tác giả:
ThS. Trần Quốc Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu tạo các chủng vi khuẩn Vibbrio Parahaemolyticus nhược độc bằng kỹ thuật đột biến phục vụ chế tạo vắc xin phòng bệnh lở loét xuất huyết trên cá biển nuôi : Báo cáo tổng kết đề tài khoa học và công nghệ cấp Bộ. Mã số: B2016-MHN-02 /
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
616.9 NG-H
|
Tác giả:
ThS. Nguyễn Thị Thu Hiên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu thiết hế thống thu thập dữ liệu sử dụng công nghệ truyền không dây LORA
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Trung; NHDKH TS Nguyễn Hoàng Dũng |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu
- Mục đích: Thiết kế hệ thống thu thập dữ liệu sử dụng công nghệ truyền không dây Lora nhằm tổng hợp các dữ...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu thiết kế hệ thống mạch cứng thu thập tín hiệu sóng âm của cơ thể : Luận văn thạc sỹ. Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử /
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 DO-D
|
Tác giả:
Đoàn Xuân Dũng, NHDKH:TS. Dư Đình Viên |
.
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu thử nghiệm khả năng xử lý nước thải dệt nhuộm của làng nghề Vạn Phúc trên mô hình hệ thống tuần hoàn tự nhiên (Ncswt)
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-D
|
Tác giả:
Trần Hải Đăng. GVHD: Đỗ Thanh Bái |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu thu nhận Alginate làm phụ gia thức phẩm từ vi khuẩn Azotobacter Vineland II
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-h
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hiền. GVHD: Nguyễn Hồng Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu thu nhân b-Glucan từ bã men bia ở quy mô phòng thí nghiệm
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hải Yến; GVHD: ThS. Vũ Kim Thoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu thu nhận b-Glucan từ nấm đầu khỉ và ứng dụng làm siro tăng cường miễn dịch
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Hồng Vân; GVHD: TS. Nguyễn Đức Tiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu thu nhận Fucoxanthin từ rong mơ và ứng dụng làm trà hoà tan hỗ trợ làm giảm mỡ nội tạng
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 CA-P
|
Tác giả:
Cao Thị Phương, GVHD: Nguyễn Đức Tiền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|