| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tự học đàm thoại Tiếng Anh Tập 1 : Kèm điac CD & băng cassette /
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
428.34 TR-D
|
Tác giả:
Trần Minh Đức. |
Giới thiệu các mẫu câu và giải thích các hiện tượng ngữ pháp trong các trường hợp giao tiếp cụ thể như đi mua sắm, nhờ ai việc gì ...
|
Bản giấy
|
|
Khảo sát, đánh giá hoạt động của hệ thống HACCP nhà máy sữa Nestle Ba Vì - Hà Tây...
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-A
|
Tác giả:
Vũ Thị Ánh, GVHD: ThS. Vũ Hồng Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quy định pháp luật về Quỹ hỗ trợ phát triển
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
346.597 QUY
|
|
Gồm một số quyết định, nghị định, thông tư về tổ chức, hoạt động của quỹ hộ trợ phát triển, về tín dụng đầu tư phát triển và các văn bản hướng dẫn...
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng chỉ thị phân tử Rapd trong nghiên cứu tính đa hình di truyền của một số dòng, giống đậu tương phục vụ công tác chọn tạo giống
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 HO-H
|
Tác giả:
Hồ Thanh Huyền. GVHD: Đặng Trọng Lương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu công nghệ sản xuất rượu đặc sản từ khoai lang
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-N
|
Tác giả:
Vũ Thị Nhâm, GVHD: ThS. Trần Thị Châu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Xavier Barral I Altet; Phạm Cao Hoàn |
Tài liệu cung cấp các thông tin về kiến trúc tây phương thời trung đại
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
V.I. Lênin. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu tách tinh chế và một số đặc tính của Protease Acid đông tụ sữa từ Aspergillus Awamori BK18. ứng dụng trong sản xuất Phomat
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hoa. GVHD: Đặng Thị Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về đăng ký và hành nghề kinh doanh có điều kiện
Năm XB:
2005 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
343.597 PH-D
|
Tác giả:
Phạm Kim Dung. |
Giới thiệu các quy định về đăng kí kinh doanh và điều kiện hành nghề trong các lĩnh vực cụ thể như: nghề luật sư, nghề y, dược, kinh doanh dịch vụ,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
V.I. Lênin. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Những vấn đề pháp lý về đầu tư trong lĩnh vực dầu khí ở Việt Nam
Năm XB:
2005 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
343.597 HO-P
|
Tác giả:
Hồ Văn Phú |
Khái niệm về luật cạnh tranh, cơ quan có thẩm quyền áp dụng luật cạnh tranh nói chung và các quy định về cạnh tranh lành mạnh, không lành mạnh, bảo...
|
Bản giấy
|
|
Hỏi - Đáp môn Lý luận chung về nhà nước và pháp luật
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
320.4597 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thế Thuấn, Trần Hậu Thành. |
Gồm 76 câu hỏi kèm theo trả lời các vấn đề lý luận chung về nhà nước và pháp luật Việt Nam: nguồn gốc, bản chất, chức năng, hình thức..
|
Bản giấy
|