Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 29223 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Verbs: Cách dùng thì : Trong Indicative mood /
Năm XB: 1999 | NXB: Trẻ
Số gọi: 428 HA-B
Tác giả:
Hà Văn Bửu
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Photoshop 5 toàn tập
Năm XB: 1999 | NXB: Thống kê
Số gọi: 006.6 NG-D
Tác giả:
Nguyễn Tiến Dũng
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Ban Pháp luật
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Vũ Trọng Hùng. Ngô Hy
Gợi ý những phương pháp tạo sự cân bằng, hài hòa theo 'nhịp" trong cơ thể.
Bản giấy
Tác giả:
Lữ Thúc Tương
这部现代汉语词典是已记录普通话语为主的中型词典
Bản giấy
Mỹ học
Năm XB: 1999 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi: 740 HU-D
Tác giả:
Denis Huisman; Huyền Giang
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Nguyễn Tiến, Đặng Xuân Hường, Nguyễn Văn Hoài
Hướng dẫn sử dụng Microsoft Word 2000, cách sử dụng các thanh công cụ, cài đặt và chạy Word
Bản giấy
Tác giả:
Kim Woo Choong
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Lê Văn Sự
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Chủ biên: Bùi Thanh Quất, Vũ Tình Đồng chủ biên
Khái luận chung về lịch sử triết học phương Đông, phương Tây. Triết học phương Tây hiện đại. Lịch sử triết học Mác Lênin
Bản giấy
Contemporary business communication
Năm XB: 1999 | NXB: Prentice-Hall Canada Inc
Số gọi: 651.7 LO-B
Tác giả:
Louis E.Boone, David L.Kurtz, Judy R.Block, Edward Kilgour, Lauralee Kilgour
6 parts (Communication fundamentals and chanllenges, Writing basics, Organizational letters and memos, Report and proposal writing, Forms of oral...
Bản giấy
Tác giả:
Vĩnh Khuê, Trương Quang Vinh
Hướng dẫn rõ ràng, dễ hiểu phương pháp viết tiếng Anh. Giải thích rõ những lỗi thông thường trong văn viết. Phương pháp làm một bài luận tiếng Anh....
Bản giấy
Verbs: Cách dùng thì : Trong Indicative mood /
Tác giả: Hà Văn Bửu
Năm XB: 1999 | NXB: Trẻ
Photoshop 5 toàn tập
Tác giả: Nguyễn Tiến Dũng
Năm XB: 1999 | NXB: Thống kê
Bí ẩn & bí quyết sự sống đời người
Tác giả: Vũ Trọng Hùng. Ngô Hy
Năm XB: 1999 | NXB: Văn hoá dân tộc
Tóm tắt: Gợi ý những phương pháp tạo sự cân bằng, hài hòa theo 'nhịp" trong cơ thể.
现代汉语词典 : 中国社会科学院语言研究所词典编辑室编 /
Tác giả: Lữ Thúc Tương
Năm XB: 1999 | NXB: 商务印书馆,
Tóm tắt: 这部现代汉语词典是已记录普通话语为主的中型词典
Mỹ học
Tác giả: Denis Huisman; Huyền Giang
Năm XB: 1999 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Microsoft Word 2000 thực hành & ứng dụng : Từ căn bản đến nâng cao /
Tác giả: Nguyễn Tiến, Đặng Xuân Hường, Nguyễn Văn Hoài
Năm XB: 1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Tóm tắt: Hướng dẫn sử dụng Microsoft Word 2000, cách sử dụng các thanh công cụ, cài đặt và chạy Word
Lịch sử triết học : Giáo trình dùng cho các trường đại học và cao đẳng /
Tác giả: Chủ biên: Bùi Thanh Quất, Vũ Tình Đồng chủ biên
Năm XB: 1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Tóm tắt: Khái luận chung về lịch sử triết học phương Đông, phương Tây. Triết học phương Tây hiện đại. Lịch...
Contemporary business communication
Tác giả: Louis E.Boone, David L.Kurtz, Judy R.Block, Edward Kilgour, Lauralee Kilgour
Năm XB: 1999 | NXB: Prentice-Hall Canada Inc
Tóm tắt: 6 parts (Communication fundamentals and chanllenges, Writing basics, Organizational letters and...
Phương pháp viết và làm luận tiếng Anh
Tác giả: Vĩnh Khuê, Trương Quang Vinh
Năm XB: 1999 | NXB: Trẻ
Tóm tắt: Hướng dẫn rõ ràng, dễ hiểu phương pháp viết tiếng Anh. Giải thích rõ những lỗi thông thường trong...
×