| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Xuân Phúc; Thanh Trúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đào Văn Phụng, Trần Đình Vĩnh, Trần Quang Bình, Trần Đình Thân |
Giới thiệu nội dung những luật lệ quy định trong hương ước và thúc ước ở các làng xã thuộc tỉnh Thanh Hoá và tỉnh Ninh Thuận
|
Bản giấy
|
||
Huy động vốn tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Đông Anh : Luận văn thạc sĩ. Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Thu Hằng; GVHD: GS.TS. Phan Huy Đường |
Mục tiêu nghiên cứu:
- Tổng hợp một số vấn đề cơ bản về cơ sở lý luận trong huy động vốn của NHTM.
- Phân tích tìm hiểu về hoạt động huy động vốn...
|
Bản giấy
|
|
HUY ĐỘNG VỐN TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN ĐÀU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM CHI NHÁNH TAM ĐIỆP
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 CH-T
|
Tác giả:
Chu Vân Trang; NHDKH TS Lê Thị Hằng |
1. Một số thông tin nền: Ngân hàng thương mại cổ phần Đầu tư và phát triển Việt Nam là đơn vị Ngân hàng được thành lập đầu tiên tại Việt Nam ....
|
Bản giấy
|
|
Huy động vốn tại ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt chi nhánh Ninh Bình : Luận văn. Chuyên ngành: QTKD /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 LE-V
|
Tác giả:
Lê Hồng Việt; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Đình Kiệm |
1. Mục đích và Phương pháp nghiên cứu:
- Mục đích nghiên cứu: Tổng hợp những vấn đề lý luận chung về hoạt động huy động vốn của NHTM; Nghiên cứu...
|
Bản giấy
|
|
Idioms and proverbs with words denoting parts of human body in English and Vietnamese equivalents
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-G
|
Tác giả:
Tran Thi Khanh Giang, GVHD: Phan Van Que |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Idioms in American English : Trình bày song ngữ Anh-Việt có bài tập, bài sửa và hướng dẫn phát âm /
Năm XB:
1998 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Kỉnh Đốc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Idioms Organiser : Organised by metaphor, topic and key word /
Năm XB:
2000 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 WR-J
|
Tác giả:
Jon Wright |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đặng Tuấn Anh |
Hướng dẫn chi tiết và đầy đủ những thông tin cập nhật về IELTS, cách luyện thi, chiến lược và chiến thuật cho từng kỹ năng thi.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Vanassa Jakeman, Clare McDowell. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
IELTS to success : Preparation tips and Practice tests /
Năm XB:
2000 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 BE-E
|
Tác giả:
Eric van Bemmel, Janina Tucker |
Tóm tắt nội dung thi nghe, nói, đọc, viết và các bài thi mẫu. Các kỹ năng và chiến lược làm bài thi IELTS. 3 bài thi thực hành nghe, 6 bài thi thực...
|
Bản giấy
|
|
Implementing the WTO's Agreement onTrade-Ralated Aspects of Intelectual Property Rights in Viet Nam
Năm XB:
2015 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
346.59704 KI-T
|
Tác giả:
TS.Trần Đoàn Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|