| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
S.t., tuyển chọn: Đào Huy Phụng, Lưu Đức Hạnh, Cao Sơn Hải |
Khái quát về truyền thuyết Thanh Hoá; truyền thuyết về các nhân vật lịch sử: Bà Triệu, Lê Hoàn, Hồ Quý Ly, Trần Khát Trân, Lê Lợi...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Ma Văn Vịnh |
Giới thiệu văn hoá, tín ngưỡng của tộc người Tày ở Việt Nam; dịch nghĩa 36 bài Mo cúng từ tiếng Tày ra tiếng Việt và một số hình ảnh minh hoạ
|
Bản giấy
|
||
Các bài hát then nghi lễ cúng chữa bệnh "cứu dân độ thế" của người Tày Bắc Kạn. Quyển 1 /
Năm XB:
2016 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
398.80959713 MA-V
|
Tác giả:
S.t., biên dịch, bảo tồn: Ma Văn Vịnh, Nguyễn Văn Quyền |
Giới thiệu các bài hát then nghi lễ cúng chữa bệnh "cứu dân độ thế" của người Tày Bắc Kạn
|
Bản giấy
|
|
Đặc điểm ca dao truyền thống Nam Hà
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.0895 TR-L
|
Tác giả:
Trần Gia Linh, Phạm Thị Nhuần |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chuyện ăn uống của người bình dân Sóc Trăng, nhìn từ góc độ văn hoá dân gian
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
394.120959799 TR-T
|
Tác giả:
Trần Minh Thương |
Tổng quan về ẩm thực dân gian ở Sóc Trăng. Trình bày đặc điểm của ẩm thực dân gian ở Sóc Trăng và chức năng của văn hoá ẩm thực dân gian.
|
Bản giấy
|
|
Văn hoá dân gian người La Chí Quyển 1
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
390.09597 TR-S
|
Tác giả:
Trần Hữu Sơn (ch.b.), Nguyễn Văn Thắng, Bùi Duy Chiến... |
Khái quát chung về người La Chí; tri thức dân gian; nghề thủ công truyền thống; văn hoá ẩm thực; trang phục truyền thống và nghệ thuật trang trí...
|
Bản giấy
|
|
Văn học dân gian hiện đại Quyển 1
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.809597 TR-L
|
Tác giả:
Trần Gia Linh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương ngôn, thành ngữ, tục ngữ, cao dao vùng Đông Bắc Việt Nam Quyển 1
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.809597 LE-L
|
Tác giả:
Lê Văn Lạo. |
Giới thiệu các câu phương ngôn, thành ngữ, tục ngữ, ca dao của vùng Đông Bắc Việt Nam được sắp xếp theo vần chữ cái
|
Bản giấy
|
|
Kho tàng truyện cổ các dân tộc thiểu số tỉnh Thừa Thiên Huế Quyển 1
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
398.2 TR-P
|
Tác giả:
Trần Nguyễn Khánh Phong. |
Bước đầu tìm hiểu truyện cổ các dân tộc thiểu số tỉnh Thừa Thiên Huế như: truyện cổ dân tộc Pa Cô, truyện cổ Pa - Hi và truyện cổ dân tộc Cơ Tu
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Cao Sơn Hải |
Giới thiệu người Mường ở Thanh Hoá. Tục ngữ Mường Thanh Hoá phản ánh kinh nghiệm nhận biết về thời tiết, kinh nghiệm sản xuất, văn hoá ứng xử, mối...
|
Bản giấy
|
||
Truyện thơ nàng Nga - Đạo Hai Mối : Bản tình ca tiêu biểu của dân tộc Mường /
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597 CA-H
|
Tác giả:
Minh Hiệu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Về những giá trị thẩm mỹ của câu đố người Việt
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398 HA-C
|
Tác giả:
Hà Châu |
Phân tích những giá trị thẩm mỹ của câu đố người Việt. Đặc điểm, biện pháp nghệ thuật, tác dụng của câu đố người Việt.
|
Bản giấy
|