| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Danh |
Những kiến thức cơ bản về địa hình, nước, không khí, của trái đất, chuyển động trái đất trong vũ trụ. Con người và trái đất
|
Bản giấy
|
||
Anton Sekhov Tuyển tập tác phẩm. T.2, Truyện ngắn
Năm XB:
1999 | NXB: Văn học
Từ khóa:
Số gọi:
891.73 SEK
|
Tác giả:
Sekhov, A |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
44 Công thức : Luyện nói Tiếng Anh chuẩn mực /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Dự |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nhiều tác giả |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Văn phạm tiếng Anh thực hành : Practical English grammar /
Năm XB:
1999 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
425 BE-D
|
Tác giả:
Digby Beaumont; Hoàng văn Lộc dịch |
Nội dung quyển sách giúp người đọc nắm chính xác cấu trúc của từng câu nói để khi vận dụng sẽ không gặp bỡ ngỡ, khó khăn cho việc ráp nối câu văn
|
Bản giấy
|
|
Tuyển chọn 55 chuyên đề Ngữ pháp căn bản và Từ vựng tiếng Pháp
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
445 PH-L
|
Tác giả:
Phan Hoài Long; Nguyễn Thị Thu Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Quỳnh Dao |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hệ thống kế toán doanh nghiệp xây lắp : Những văn bản pháp quy, hướng dẫn hạch toán /
Năm XB:
1999 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
657.7 PH-D
|
Tác giả:
PTS. Phùng Thị Đoan. |
Những quy định chung, danh mục, nội dung và phương pháp ghi chép chứng từ kế toán, sổ kế toán, báo cáo tài chính. Hệ thống tài khoản kế toán
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ngô Quang Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
GS.PTS. Nguyễn Trí Dĩnh |
Lịch sử kinh tế quốc dân nước ngoài,lịch sử kinh tế quốc dân Việt Nam
|
Bản giấy
|
||
Rèn luyện kỹ năng nghe nói và phương pháp truyền đạt.
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Tổng hợp Đồng Nai
Số gọi:
428.34 BO-R
|
Tác giả:
Robert Bolton; biên dịch: Duy Thịnh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ngô Hạo; Đặng Thái Hoàng tuyển chọn, dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|