| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Phác thảo chiến lược phát triển khoa học và công nghệ Việt Nam đến năm 2010 : Sách tham khảo /
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
600 PHA
|
Tác giả:
Mai Hà chủ biên, Trần Tiến Bình, Trần Hồng Cẩm... |
Thực trạng khoa học công nghệ Việt Nam. Quan điểm, mục tiêu và nhiệm vụ trọng tâm phát triển khoa học và công nghệ đến 2010. Các giải pháp, chính...
|
Bản giấy
|
|
Pháp lệnh cán bộ công chức : Đã được sửa đổi, bổ sung năm 2000 và 2003
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
344.59701 PHA
|
|
Tài liệu cung cấp các thông tin về Pháp lệnh cán bộ công chức
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Ngọc Bình |
Tài liệu cung cấp các thông tin Giúp bạn khi khiếu kiện
|
Bản giấy
|
||
Góp phần tìm hiểu một số vấn đề lịch sử cận đại Việt Nam
Năm XB:
2003 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
909 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Kiệm |
Phân tích và dẫn giải những sự kiện lịch sử góp phần tìm hiểu một số vấn đề lịch sử cận đại Việt Nam như: Sự du nhập của Đạo Thiên chúa vào Việt...
|
Bản giấy
|
|
Thuế tài sản - kinh nghiệm thế giới và hướng vận dụng tại Việt Nam : Sách tham khảo /
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
336.22 THU
|
Tác giả:
TS. Quách Đức Pháp, ThS. Dương Thị Ninh chủ biên |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Thuế tài sản - kinh nghiệm thế giới và hướng vận dụng tại Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
Một số quy định mới của pháp luật về đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
346.597092 MOT
|
|
Tài liệu cung cấp các thông tin về Một số quy định mới của pháp luật về đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
150 câu hỏi và trả lời về bảo hiểm xã hội và văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
343.59702 MOT
|
Tác giả:
Sưu tầm và biên soạn: Mai Văn Duẩn |
Tài liệu cung cấp các thông tin về 150 câu hỏi và trả lời về bảo hiểm xã hội và văn bản hướng dẫn thi hành
|
Bản giấy
|
|
Các quy định pháp luật về đào tạo đại học và sau đại học
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
344.59707 CAC
|
|
Tài liệu cung cấp các thông tin về Các quy định pháp luật về đào tạo đại học và sau đại học
|
Bản giấy
|
|
Việt Nam quan hệ đối tác phục vụ phát triển = : Báo cáo không chính thức
Năm XB:
2003 | NXB: Trung tâm Thông tin Phát triển Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
337.597 VIE
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cải cách dịch vụ công ở Việt Nam : Sách tham khảo /
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
354.728 LE-M
|
Tác giả:
PGS. TS.Lê Chi Mai |
Tài liệu cung cấp các thông tin về cải cách dịch vụ công ở Việt nam
|
Bản giấy
|
|
Vũ Trọng Phụng: những tác phẩm tiêu biểu
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
895.92211 TR-T
|
Tác giả:
Trần Hữu Tá sưu tầm, tuyển chọn và giới thiệu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|