| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Phân tích tình hình tài chính tại Công ty Cổ phần May Phương Đông
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thái Hà; NHDKH TS Vũ Thị Kim Anh |
Việt Nam đang trong quá trình mở cửa của nền kinh tế, những dự án đầu tư của nhà nước đang dần hạn hẹp lại, thay vào đó là sự xuất hiện của những...
|
Bản điện tử
|
|
Phân tích và đề xuất các giải pháp nâng cao chất lượng dịch vụ một cửa - Một cửa liên thông tại quận Hai Bà Trưng : Luận văn. Chuyên ngành: QTKD /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 MA-T
|
Tác giả:
Mạc Quỳnh Trang; GVHD: TS. Nguyễn Thị Mai Anh |
Cấu trúc ba thành phần bao gồm:
Mục đích nghiên cứu của luận văn: Làm rõ những vấn đề lý luận về dịch vụ hành chính công ở cấp quận, huyện theo cơ...
|
Bản điện tử
|
|
Phân tích và đề xuất một số giải pháp nâng cao chất lượng đào tạo của trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Yên Bái
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Phúc; NHDKH TS Ngô Văn Vượng |
Phân tích đánh giá chất lượng đào tạo của Trường trong những năm gần đây, qua đó, đề xuất giải pháp nâng cao chất lượng đào tạo giúp nhà trường...
|
Bản giấy
|
|
Phân tích và luận giải các quy định của luật cạnh tranh về hành vi lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường, vị trí độc quyền để hạn chế cạnh tranh
Năm XB:
2006 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
343.09597 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Như Phát, Nguyễn Ngọc Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân tích và luận giải các quy định của pháp luật cạnh tranh về hành vi lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường, vị trí độc quyền để hạn chế cạnh tranh
Năm XB:
2006 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
343 NG-P
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Như Phát; ThS. Nguyễn Ngọc Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phần tử ngoại lai đối với Khóa trong mô hình CSDL quan hệ và ứng dụng trong quản lý kết quả tốt nghiệp tại Trường Đại học kinh tế-kỹ thuật công nghiệp
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 TR-T
|
Tác giả:
Trần Văn Trường; NHDKH TS Lê Văn Phùng |
Mục đích và phương pháp nghiên cứu.
Mục đích nghiên cứu: Tìm các phương pháp phát hiện phần tử ngoại lai đối với khóa trong CSDL quan hệ. Hỗ trợ...
|
Bản điện tử
|
|
Pháp luật đầu tƣ trực tiếp nƣớc ngoài vào Việt Nam và thực tiễn thực hiện tại Thành phố Hải Phòng
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 LE-T
|
Tác giả:
Lê Đắc Tú; NHDKH: TS. Phùng Trọng Quế |
Đề án nghiên cứu các vấn đề lý luận và thực tiễn pháp luật đầu tƣ trực tiếp
nƣớc ngoài vào Việt Nam và thực tiễn thực hiện tại Thành phố Hải...
|
Bản điện tử
|
|
Pháp lệnh bảo vệ bí mật nhà nước và văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
343.01 PHA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp lệnh của Ủy ban thường vụ quốc hội Khóa X : (Năm 1997, 1998, 1999, 2000, 2001, 2002)
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
342.06 PHA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp lệnh tín ngưỡng, tôn giáo
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
344.09597 PHA
|
Tác giả:
Nxb. Chính trị Quốc gia |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp lệnh tín ngưỡng, tôn giáo : Và nghị định hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2011 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
344.09597 PHA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Toàn văn pháp lệnh trọng tài thương mại và lệnh của Chủ tịch nước công bố pháp lệnh này
|
Bản giấy
|