| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình toán cao cấp Tập 1 : Giáo trình đại học nhóm ngành III /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
517.071 GIA
|
Tác giả:
Ngô Xuân Sơn , Phạm Văn Kiều , Phí Mạnh Ban ,. |
Đại số tuyến tính: Tập hợp, ánh xạ và mở đầu các cấu trúc đại số; ma trận, định thức, hệ phương trình tuyến tính. Giải tích: hàm số và giới hạn của...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Tuyên |
Một số dẫn liệu, khái niệm chung về môi trường và sinh giới. Sự tác động của các yếu tố sinh thái lên sinh vật và sự thích ứng của chúng. Sinh thái...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS.TS Bùi Minh Trí. |
Mô hình kinh tế và mô hình toán kinh tế; phuơng pháp cân đối liên nghành;phưong pháp sơ đồ mạng lưói (PERT); quy hoạch thực nghiệm; mô hình phục vụ...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Cao Thanh Huy, Huỳnh Thanh Cư |
Cuốn sách tuyển chọn trên 100 bài thực hành nhằm giúp người đọc năm vững các lệnh - tính năng của AutoCAD R14.
|
Bản giấy
|
||
Computer architecture and organisation
Năm XB:
1998 | NXB: MacGraw-Hill,
Từ khóa:
Số gọi:
004.22 HA-J
|
Tác giả:
John P. Hayes |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn giải bài tập xác suất thống kê
Năm XB:
1998 | NXB: Tủ sách Đại học - Đào tạo từ xa
Từ khóa:
Số gọi:
519.2076 TO-Q
|
Tác giả:
Tống Đình Quỳ |
Sự ngẫu nhiên và các phép tính xác suất, biến ngẫu nhiên và luật phân phối xác suất, biến ngẫu nhiên nhiều chiều, mẫu thống kê và ước lượng tham...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Eckersley. C.E, Eckersley. J.M |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
The mystery of swordfish reef : Napoleon Bonaparte mystery /
Năm XB:
1998 | NXB: Scribner paperback fiction,
Số gọi:
428 UP-A
|
Tác giả:
Arthur W Upfield |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển Việt - Anh = : Vietnamese - English Dictionary 500000 từ /
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
495.9223 BU-P
|
Tác giả:
Bùi Phụng |
Từ điển cung cấp một số lượng từ vựng Việt - Anh tiện cho bạn đọc tra cứu.
|
Bản giấy
|
|
Secretarial Contacts : Anh ngữ cho thư ký và trợ lý /
Năm XB:
1998 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428 BR-N
|
Tác giả:
Nick Brieger, Anthony Cornish |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Khôi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Luật bảo vệ chăm sóc giáo dục trẻ em (12-8-1991)
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
346.5970135 LUA
|
|
Tài liệu cung cấp các thông tin về Luật bảo vệ chăm sóc giáo dục trẻ em
|
Bản giấy
|