| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Sổ tay thuật ngữ pháp lí thông dụng
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
340.03 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Duy Lãm |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Sổ tay thuật ngữ pháp lí thông dụng
|
Bản giấy
|
|
Từ điển tiếng việt thông dụng : Dictionary of common Vietnamese /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
495.9223 NG-Y
|
Tác giả:
Chủ biên: Nguyễn Như Ý |
Thu thập và giải nghĩa những từ ngữ cơ bản, thông dụng nhất trong tiếng Việt hiện đại, các mục từ được sắp xếp theo vần chữ cái.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Mạnh Thường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Những điểm ngữ pháp Anh văn cơ bản : with various types of exercises mostly given in examinations /
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Trẻ TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 TR-D
|
Tác giả:
Trần Văn Diệm |
Những điểm ngữ pháp Anh văn căn bản thường được ra trong các kỳ thi. Các bài tập được ra dưới nhiều hình thức khác nhau có đáp án.
|
Bản giấy
|
|
Family Album U.S.A Book 5, Introduction & espsodes 17 - 21
Năm XB:
1998 | NXB: Văn hóa
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Quốc Hùng ; Phạm Ngọc Thạch , Ngô Ngọc Huy. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
First certificate gold : Practice exams with key /
Năm XB:
1998 | NXB: Thế giới Publishers
Từ khóa:
Số gọi:
428 PA-A
|
Tác giả:
Amos Paran |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Dương Minh Trí |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Cự, Nguyễn Sĩ Hạnh, Đoàn Như Kim, Dương Tiến Thọ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tiếng chim hót trong bụi mận gai : Tiểu thuyết /
Năm XB:
1998 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
899.153083 MC-C
|
Tác giả:
McCullough Colleen |
Cuốn tiểu thuyết gây bùng nổ và xúc động mạnh mẽ đến tình cảm con người... Tình yêu lắng xuống rồi lại dội lên thành một cao trào mang theo cả hạnh...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Denni O'Byrne, Ron & Viv Moon, Hugh Finlay, Jeff Williams |
Out 'back o' Bourke', way 'beyond the black stump', is Australia's outback. It may be hard to define but you'll certainly know it when you see it....
|
Bản giấy
|
||
Artificial Intelligence and Software Engineering : Understandings the promise of the future /
Năm XB:
1998 | NXB: Amacom
Từ khóa:
Số gọi:
004.4 PA-D
|
Tác giả:
Derek Partridge |
Nội dung gồm: Introduction to computer software; Software engineering methodology...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
David Johnson |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|