| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Paris đôi bờ sông Seine : Quá trình hình thành và phát triển thủ đô Paris ; Kiến trúc Paris, cổ kính và hiện đại /
Năm XB:
1997 | NXB: Xây dựng
Số gọi:
721.43 TR-H
|
Tác giả:
Trần Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Paris lịch sử một đô thị qua những tác phẩm kiến trúc
Năm XB:
2015 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
720.944 TR-H
|
Tác giả:
KTS. Trần Hùng |
Giới thiệu về nước Pháp và thủ đô Paris, đặc biệt là những công trình kiến trúc nổi tiếng từ cổ kính đến hiện đại của thủ đô này
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
KTS. Trần Hùng |
Giới thiệu về nước Pháp và thủ đô Paris, đặc biệt là những công trình kiến trúc nổi tiếng từ cổ kính đến hiện đại của thủ đô này
|
Bản giấy
|
||
Partner Stalking: How Women Respond, Cope, and Survive
Năm XB:
2006 | NXB: Springer publishing company
Số gọi:
362.8292 PA-R
|
Tác giả:
Logan, TK |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pathways 2: Listening, Speaking, and Critical Thinking
NXB: National Geographic Learning
Từ khóa:
Số gọi:
420 BE-C
|
Tác giả:
Becky Tarver Chase |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pathways 2: Reading, Writing, and Critical Thinking
Năm XB:
2018 | NXB: National Geographic Learning
Từ khóa:
Số gọi:
420 LA-B
|
Tác giả:
Laurie Blass; Mari Vargo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pathways 3: Listening, Speaking, and Critical Thinking
Năm XB:
2018 | NXB: National Geographic Learning
Từ khóa:
Số gọi:
420 BE-C
|
Tác giả:
Becky Tarver Chase; Christien Lee |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pathways 3: Reading, Writing, and Critical Thinking
Năm XB:
2018 | NXB: National Geographic Learning
Từ khóa:
Số gọi:
420 MA-V
|
Tác giả:
Mari Vargo; Laurie Blass |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pathways 4: Listening, Speaking, and Critical Thinking
Năm XB:
2018 | NXB: National Geographic Learning
Từ khóa:
Số gọi:
420 MA-P
|
Tác giả:
Paul Macintyre |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS.TS.Trần Ngọc Đường |
Cuốn sách đem đến cách tiếp cận khoa học về quyền lực nhà nước phù hợp với hệ thống chính trị của nước ta, từ đó đề xuất các giải pháp tiếp tục...
|
Bản giấy
|
||
Phân lập tuyển chọn vi khuẩn Lactic ứng dụng cho lên men kim chi gừng
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DI-D
|
Tác giả:
Đinh Đại Dương;m GVHD: TS. Nguyễn Thị Việt Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Phân lập và khảo sát hoạt tính sinh học của một số chủng nấm và xạ khuẩn ký sinh, cộng sinh trên cây thông đỏ - taxus wallichiana
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-D
|
Tác giả:
Vũ Thị Duyên, GVHD: Lê Mai Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|