| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Hồ Sĩ Cửu; Phạm Thị Hạnh |
Tài liệu cung cấp các thông tin về vẽ kỹ thuật
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình lịch sử các học thuyết kinh tế
Năm XB:
2006 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
330.15071 CH-C
|
Tác giả:
B.s.: Chu Văn Cấp, Phan Huy Đường, Trần Quang Lâm |
Đối tượng và phương pháp nghiên cứu của môn lịch sử các học thuyết kinh tế, tư tưởng kinh tế của chủ nghĩa trọng thương, trọng nông, kinh tế chính...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Dong, Ngô Văn Thứ, Hoàng Đình Tuấn |
Giới thiệu mô hình toán kinh tế. Mô hình tối ưu tuyến tính, quy hoạch tuyến tính. Mô hình hệ thống phục vụ công cộng và quản lí dự trữ
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Viện Đại học Mở Hà Nội |
Cung cấp những kiến thức về kinh tế học vi mô: Mô hình kinh tế và phương pháp tối ưu hoá. Lý thuyết về người tiêu dùng, hành vi của hãng, cạnh...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Vũ Sơn |
Giới thiệu kĩ thuật siêu âm được ứng dụng để siêu âm chẩn đoán bệnh; Siêu âm dò khuyết tật kim loại. Kỹ thuật X quang, ý nghĩa vật lí của tia...
|
Bản giấy
|
||
The skillful teacher : On technique, trust, and responsiveness in the classroom /
Năm XB:
2006 | NXB: Jossey-bass
Từ khóa:
Số gọi:
378.125 BR-S
|
Tác giả:
Stephen D. Brookfield |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kinh tế bảo hiểm / Nguyễn Văn Định
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
368.071 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn, Văn Định |
Trình bày đối tượng và nhiệm vụ nghiên cứu của kinh tế bảo hiểm. Trong đó gồm: bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm hàng hoá xuất nhập...
|
Bản giấy
|
|
Các quốc gia và vùng lãnh thổ có quan hệ kinh tế với Việt Nam
Năm XB:
2006 | NXB: Thông tấn
Từ khóa:
Số gọi:
337 CAC
|
Tác giả:
Bộ kế hoạch và Đầu tư |
Gồm những thông tin chung về từng quốc gia và vùng lãnh thổ có cùng quan hệ kinh tế với Việt Nam: vị trí địa lí, diện tích, dân số và những chỉ số...
|
Bản giấy
|
|
Tiếp thị hiệu quả : Marketing Effectively /
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 HEL
|
Tác giả:
Robert Heller;Lê ngọc Phương Anh dịch |
Khái niệm về tiếp thị, bàn luận tới các nhu cầu, chiến lược để tiếp thị khách hàng, mở rộng khách hàng cùng một số mẫu hợp đồng kinh tế, hợp đồng...
|
Bản điện tử
|
|
Một tỷ khách hàng : Những bài học từ tuyến đầu trong công cuộc kinh doanh tại Trung Quốc /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
650.1 MC--J
|
Tác giả:
McGregor James, Trần Lan Anh (người dịch) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS.TSKH. Nguyễn Văn Chọn. |
Giới thiệu chung về vai trò và nội dung của kinh tế đầu tư; những vấn đề có liên quan đến đầu tư; phương pháp lập và đánh giá các dự án đầu tư;...
|
Bản giấy
|
||
The reading teacher's book of lists : Grade K-2 /
Năm XB:
2006 | NXB: H Jossey-Bass
Từ khóa:
Số gọi:
428.4 FY-E
|
Tác giả:
Edward B. Fry, Jacqueline E. Kress |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|